Trang chủ > Trắc nghiệm > Trắc nghiệm – Tài chính quốc tế

Trắc nghiệm – Tài chính quốc tế


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

 …

Câu 1.  Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa:

a. Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế;

b. Các chủ thể ở nước ngoài;

c. Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác;

d. Các chủ thể của một nước với các nước khác;

Câu 2.  Cơ sở khách quan của các quan hệ tài chính quốc tế là:

a. Sự phân công lao động quốc tế;

b. Sự phát triển của thị tường vốn quốc tế;

c. Các quan hệ kinh tế, chính trị, đối ngoại giữa các nước;

d. Các quan hệ giữa các tổ chức quốc tế.

Câu 3.  Những nhân tố thúc đẩy mở rộng và phát triển kinh tế quốc tế là:

a. Thanh toán vµ tín dụng quốc tế;

b. Thanh toán, tín dụng và đầu tư quốc tế;

c. Thanh toán, tín dụng và thị trường tài chính quốc tế;

d. Đầu tư quốc tế và sự phát triển của thị trường tài chính quốc tế;

Câu 4.  Quan hệ kinh tế nảy sinh giữa các quốc gia và các tổ chức quốc tế gọi là:

a. Quan hệ tín dụng quốc tế;

b. Quan hệ đầu tư quốc tế;

c. Quan hệ tài chính quốc tế;

d. Quan hệ viện trợ quốc tế;

Câu 5. Phân công lao động quốc tế là cơ sở của:

a. Các quan hệ chính trị;

b. Các quan hệ ngoại giao;

c. Các quan hệ hợp tác kinh tế quốc tế;

d. Các quan hệ ngoại giao và quan hệ thương mại quốc tế;

Câu 6.  Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là không ®óng:

a. Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế;

b. Các quan hệ tài chính vượt ra biên giới của các quốc gia;

c. Các quan hệ tài chính quốc tế gắn liền với một đồng tiền duy nhất;

d. Các quan hệ tài chính luôn gắn liền với các quan hÖ kinh tế quốc tế;

Câu 7. Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là đúng nhất.

a. Tài chính quốc tế chỉ diễn ra trong phạm vi quốc gia;

b. Tài chính quốc tế chỉ gắn với quá trình vận động của các dòng vốn;

c. Các quan hệ tài chính vượt ra khỏi biên giới quốc gia;

d. Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ đầu tư quốc tế;

Câu 8.  Tài chính quốc tế là một bộ phận của:

a. Quan hệ đầu tư quốc tế;

b. Quan hệ tín dụng quốc tế;

c. Quan hệ kinh tế quốc tế;

d. Quan hệ viện trợ quốc tế;

Câu 9.  Các quan hệ nào thể hiện đường lối đối nội, đối ngoại của nhà nước.

a. Tài chính;

b. Kinh tế chính trị;

c. Tài chính quốc tế;

d. Tín dụng quốc tế;

Câu 10.  Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của Tài chính quốc tế:

  1. Là sự vận động của các dòng vốn quốc tế;
  2. Bị chi phối bởi các yếu tố kinh tế chính trị toàn cầu;
  3. Chứa đựng nhiều yếu tố rủi ro;
  4. Lạm phát trong nước gia tăng;

Câu 11. Bộ phận nào dưới đây không thuộc nguồn hình thành của TCQT:

  1. Các khoản thu chi từ các quan hệ kinh tế – chính trị quốc tế;
  2. Tín dụng quốc tế;
  3. Viện trợ quốc tế;
  4. Phát hành trái phiếu Chính phủ;

Câu 12. Các tổ chức nào dưới đây không được tham gia các hoạt động TCQT:

  1. Các ngân hàng thương mại;
  2. Các công ty bảo hiểm;
  3. Các công ty chứng khoán;
  4. Hội đồng tài chính tiền tệ quốc gia;

Câu 13. Nguyên tắc cơ bản của quan hệ kinh tế – tài chính quốc tế là:

a. Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền;

b. Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi;

c. Tự nguyện, đôi bên cùng có lợi;

d. Tự nguyện, bình đẳng, đôi bên cùng có lợi;

Câu 14.  Yếu tố nào giữ vai trò chi phối các quan hệ tài chính quốc tế:

a. Kinh tế;

b. Chính trị;

c. Kinh tế – chính trị;

d. Văn hóa – ngoại giao;

Câu 15. Tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng của:

a. Lượng hàng hóa trao đổi;

b. Tỷ giá hối đoái;

c. Tình hình chính trị;

d. Lượng hành hóa trao đổi và tỷ gí hối đoái.

Câu 16. Yếu tố nào sau đây đặc trưng của tài chính quốc tế:

a. Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị;

b. Sự thiếu hoàn hảo của thị trường;

c. Mở cửa và hội nhập quốc tế;

d. Tình hình chính trị và kinh tế của mỗi nước.

Câu 17.  Sự thay đổi nào sau đây là một đặc trưng của tài chính QT.

a. Chính sách kinh tế đối ngoại;

b. Môi trường đầu tư trong nước;

c. Khủng hoảng chính trị;

d. Rủi ro hối đoái;

Câu 18.  Sự thay đổi của yếu tố nào có ảnh hưởng đến lợi ích của các nước liên quan trong quan hệ tài chính quốc tế.

a. Tỷ giá hối đoái;

b. Chính sách tài chính trong nước;

c. Cơ cấu sản xuất trong nước;

d. Phân công lao động quốc tế;

Câu 19. Rủi ro hối đoái xảy ra làm giảm lợi ích của quốc gia nào ?

a. Có nhiều hàng hóa xuất khẩu;

b. Sức mua đồng nội tệ giảm;

c. Có sự thay đổi của hệ thống chính trị;

d. Có sức mua đồng nội tệ tăng.

Câu 20.  Hoạt động của tài chính quốc tế có liên quan đến:

a. Một chủ thể phân phối của một quốc gia;

b. Nhiều chủ thể phân phối ở nhiều quốc gia;

c. Nhiều khâu trong hệ thống tài chính.

Câu 21.  Nhờ vào quan hệ tài chính quốc tế các quốc gia có thể:

a. Khai thác duy nhất một nguồn lực tài chính từ bên ngoài;

b. Phát huy cao nhất về lợi thế so sánh của mình với các nước khác;

c. Hạn chế các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài;

d. Hạn chế vay nợ nước ngoài.

Câu 22. Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế là sai:

a. Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế thế giới.

b. Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực giữa các quốc gia.

c. Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế – xã hội.

d. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực.

Câu 23. Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:

a. Giá của hàng hóa ở nước ngoài.

b. Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài.

c. Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác.

d. Giá của đồng đô la Mỹ tính ra đồng tiền nước khác.

Câu 24.  Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a.   ổn định                                             b. Giảm

c.   Tăng                                                  d. Tất cả a, b, c

Câu 25.  Khi ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá USD/VND = a – b thì:

a. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy  VND của ngân hàng là a.

b  Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a.

c. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b.

d. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b.

Câu 26. Khi mức độ lạm phát của đồng nội tệ cao hơn đồng ngoại tệ, tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a. Tăng

b. Giảm

c. Không thay đổi

Câu 27. Tỷ giá hối đoái biến động có ảnh hưởng đến:

a. Sự phát triển kinh tế của một quốc gia;

b. Thị trường tài chính, tiền tệ của một quốc gia;

c. Các mối quan hệ kinh tế quốc tế;

d. Tất cả  a, b, c

Câu 28.  Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

a.   ổn định                                                      c.   Giảm

b.   Tăng                                                          d.   Cả a, b và c

Câu 29.  Khi Việt Nam bị thiên tai nghiêm trọng, tỷ giá giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ sẽ thay đổi như thế nào?

a) Tăng.

b) Giảm.

c) Không đổi.

Câu 30. Khi đồng Phrăng Pháp tăng giá, loại rượu nào sau đây bị giảm giá:

 

a) Rượu vang Pháp.

b) Rượu vangCalifornia.

c) Không có căn cứ để quyết định.

Câu 31. Thế giới có thể tiến tới một nền kinh tế hợp nhất với một đồng tiền duy nhất được không?

a) Có thể từ nay đến năm 2010, vì các nước cộng đồng Châu Âu là một ví dụ.

b) Sẽ rất khó khăn, vì sự phát triển kinh tế các nước không đồng đều.

c) Chắc chắn thành hiện thực vì mục tiêu chung của các nước là như vậy.

d) Chắc chắn, vì toàn cầu hoá đã trở thành xu thế tất yếu.

Câu 32. Cán cân thanh toán quốc tế của một nước có thường xuyên cân đối không?

a) Có.

b) Không.

c) Cân đối chỉ là ngẫu nhiên tạm thời.

d) Cân đối chỉ khi có sự can thiệp của Chính phủ.

Câu 33.  Khi hiệp ước song phương giữa Việt Nam và Mỹ được thực hiện, tỷ giá giữa Đồng Việt Nam và Đô la Mỹ sẽ biến động như thế nào?

a) Tăng.

b) Giảm.

c) Không đổi.

d) Có thay đổi theo tình hình kinh tế mỗi nước;

Câu 34. Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng như thế nào:

a) Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước.

b) Bảo đảm nhu cầu chi tiêu của ngân sách Nhà nước.

c) Bảo đảm khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ ;

d) Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế.

Câu 35. Cơ chế hình thành tỷ giá hối đoái:

  1. Cán cân thanh toán quốc tê;
  2. Sức mua của đồng nội tệ so với ngoại tệ;
  3. Tình hình chính trị kinh tế trong nước;
  4. Tất cả a, b, c;

Câu 36. Thâm hụt NSNN có ảnh hưởng đến cán cân thanh toán quốc tế không?

a) Có.

b) Không.

c) Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể.

Câu 37. Đặc điểm của thị trường ngoại hối (TTNH):

  1. Là thị trường quốc tê hoạt động liên tục 24 giờ trong ngày;
  2. Là thị trường phi tập trung;
  3. Thị trường Liên ngân hàng là trung tâm của TTNH;
  4. Tất cả a, b, c

Câu 38. Nội dung nào không thuộc chức năng của TTNH:

  1. Đáp ứng nhu cầu mua bán trao đổi ngoại tệ;
  2. Phục vụ luân chuyển các khoản đầu tư và tín dụng quốc tế;
  3. Là công cụ để NHTW thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia;
  4. Đáp ứng nhu cầu đầu tư kinh doanh chứng khoán;

Câu 39. Các thành viên nào sau đây không được tham gia TTNH:

  1. Các nhà đầu tư và kinh doanh xuất nhập khẩu;
  2. Các ngân hàng thương mại;
  3. Các công ty chứng khoán;
  4. Các gia đình có nhu cầu chuyển đổi kiều hối, tham quan du lịch …

Câu 40. Các nghiệp vụ nào không thuộc phạm vi hoạt động của TTNH:

  1. Nghiệp vụ giao ngay (The Spot);
  2. Nghiệp vụ kỳ hạn (The Forward);
  3. Nghiệp vụ hoán đổi (The Swaps);
  4. Nghiệp vụ tương lai (The Futures);
  5. Nghiệp vụ thị trường mở (The Open Market)
  6. Nghiệp vụ quyền chọn (The Options)

Câu 41. Đầu tư quốc tế trực tiếp nước ngoài (FDI) phụ thuộc vào:

a.  Môi trường đầu tư của nước nhận đầu tư

b.  Môi trường đầu tư của nước đầu tư

c.  Môi trường đầu tư quốc tế

d.  Cả a, b và c

Câu 42. Những nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của FDI:

  1. FDI được thực hiện bằng nguồn vốn của các doanh nhân nước ngoài;
  2. Chủ đầu tư nước ngoài quản lý diều hành hoạt động SX-KD;
  3. Nguồn vốn đầu tư bao gồm nguồn vốn ban đầu và vốn đi vay;
  4. Hạn chế khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn nội lực;

Câu 43. Các hình thức nào sau đây không thuộc lĩnh vực FDI:

  1. Hợp đồng hợp tác kinh doanh và doanh nghieepjlieen doanh;
  2. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài;
  3. Cho vay trung hạn và dài hạn lãi suất bằng 0;
  4. Đầu tư vào khu chế xuất (BOT, BT);

Câu 44.  Trong hình thức FDI, nhà đầu tư chủ yếu là:

a. Công ty đầu tư quốc tế

b. Chính phủ nước phát triển

c.  Chính phủ nước đang phát triển

d.  Tổ chức kinh tế quốc tế

Câu 45. Trong FDI, bên đầu tư có thể không nhận được ưu thế nào sau đây:
a. Khai thác các lợi thế so sánh ở nước nhận đầu tư;
b. Tiêu thụ các máy móc thiết bị đang trong giai đoạn “lão hóa”;
c. Mở rộng ảnh hưởng kinh tế và thị trường tiêu thụ sản phẩm;
d. Thao túng nền kinh tế chính trị của nước nhận đầu tư;

Câu 46. Trong FDI, bên nhận đầu tư có thể:
a. Thu hút được lượng vốn lớn;
b. Tiếp thu phương pháp quản lý mới, tiên tiến;
c. Thu hút công nghệ hiện đại
d. Tất cả a, b và c

Câu 47.  Trong FDI, chính phủ các nước thường quy định mức góp vốn của bên đầu tư nước ngoài là:

a.   Mức tối đa

b.   Mức trung bình

c.   Mức tối thiểu

d.   Không quy định

Câu 48. Theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, BOT,  BTO, BT là hình thức đầu tư nào:

a. Trực tiếp

b. Gián tiếp

c. Cả a, b đều đúng

d. Cả a,b đều sai

Câu 49. Việc chuyển vốn và tài sản ra nước ngoài để tiến hành sản xuất kinh doanh với mục đích tìm kiếm lợi nhuận được gọi là:

a. Tín dụng quốc tế.

b. Đầu tư quốc tế.

c. Viện trợ quốc tế.

d. Tín dụng và viện trợ quốc tế.

Câu 50.  Đầu tư quốc tế là hình thức:

a. Xuất khẩu hàng hóa.

b. Xuất khẩu vốn.

c. Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.

d. Nhập khẩu vốn.

Câu 51.  Người bỏ vốn đầu tư trực tiếp:

a. Không có quyền điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư.

b. Không tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư.

c. Trực tiếp tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư.

d. Điều hành gián tiếp hoạt động kinh doanh.

Câu 52.  Đầu tư định hướng thị trường là hình thức đầu tư:

a. Nhằm giảm chi phí sản xuất.

b. Nhằm tìm kiếm nguồn nguyên liệu.

c. Nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ.

d. Nhằm giảm chi phí và mở rộng thị trường tiêu thụ.

Câu 53.  Đầu tư định hướng thị trường nhằm mục đích:

a. Mở rộng dây chuyền sản xuất.

b. Tránh hàng rào bảo hộ của nước sở tại.

c. Tận dụng nguồn nhân lực rẻ ở nước sở tại.

d. Rút ngắn tuổi thọ của sản phẩm

Câu 54.  Đầu tư định hướng chi phí nhằm mục đích:

a. Kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

b. Giảm chi phí sản xuất và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm

c. Vượt qua hàng rào bảo hộ của nước sở tại.

d. Khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ.

Câu 55.  Đầu tư định hướng nguồn nguyên liệu nhằm mục đích:

a. Vượt qua hàng rào bảo hộ của các nước sở tại.

b. Tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ của nước sở tại.

c. Kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

d. Tăng sức cạnh tranh của sản phẩm.

Câu 56. Doanh nghiệp liên doanh là loại hình doanh nghiệp:

a. Các chủ đầu tư nước ngoài góp vốn chung với nhau.

b. Các chủ đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp nước sở tại góp vốn chung;

c. Do các doanh nghiệp nước sở tại liên kết với nhau.

d. Do các doanh nghiệp nước ngoài bỏ vốn đầu tư tại nước sở tại.

Câu 57. Nhận định nào sau đây về đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là đúng nhất:

a. FDI luôn có tác động tích cực với sự phát triển của các quốc gia.

b. FDI chỉ có tác động tích cực đối với các nước đang phát triển.

c. FDI góp phần tạo thêm việc làm cho các nước nhận đầu tư.

d. FDI tăng cường bành trướng sức mạnh kinh tế của các nước nhận đầu tư.

Câu 58. Mặt trái của FDI đối với các nước nhận đầu tư là:

a. Có tác động mạnh tới hoạt động xuất nhập khẩu.

b. Tạo ra nguồn vốn bổ sung cho việc thực hiện CNH, HĐH.

c. Phải tiếp nhận những công nghệ lạc hậu.

d. Tạo ra nhiều công ăn việc làm mới.

Câu 59. Nhận thức đúng về FDI đối với các nước nhận đầu tư.

a. Tiếp nhận các nguồn ngoại lực và kinh nghiệm quản trị doanh nghiệp.

b. Nước đầu tư được nhận ưu đãi về thuế.

c. Giá các nhân tố đầu vào được các nhà đầu tư tính thấp hơn.

d. Sản phẩm sản xuất ra đôi khi không thích hợp đối với nước nhận đầu tư.

Câu 60. FDI nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm ở các nước sở tại là:

a. Đầu tư gián tiếp nước ngoài.

b. Đầu tư định hướng chi phí.

c. Đầu tư định hướng thị trường.

d. Đầu tư định hướng nguyên liệu.

Câu 61. FDI nhằm khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ của nước sở tại là:

a. Đầu tư định hướng thị trường.

b. Đầu tư định hướng chi phí.

c. Đầu tư định hướng nguồn nguyên liệu.

d. Định hướng chi phí và nguyên liệu.

Câu 62.  Động cơ chủ yếu của FDI là nội dung nào dưới đây:

a. Đầu tư định hướng thị trường – kinh tế và  nguyên liệu.

b. Đầu tư định hướng thị trường, định hướng chính trị và kinh tế.

c. Đầu tư định hướng thị trường, định hướng chi phí và nguyên liệu.

d. Đầu tư định hướng chi phí, định hướng nguyên liệu và nguồn nhân lực.

Câu 63. Nội dung nào không thuộc quy trình thực hiện dự án FDI:

  1. Lập dự án đầu tư;
  2. Triển khai dự án đầu tư;
  3. Tiến hành phân tích công tác tài chính kế toán;

Câu 64. Những nội dung nào không thuộc phạm vi dự án đầu tư:

a.  Lựa chọn hình thức và công suất đầu tư;

b.  Lựa chọn địa điểm và phương án sản xuất;

c.   Lựa chọn vật tư, thiết bị và tổ chức thi công xây lắp;

d.  Hoàn thiện bộ máy quản trị và phát triển nguồn nhân lực;

Câu 65. Những nội dung nào không thuộc trình tự triển khai dự án đầu tư:

  1. Chuẩn bị và triển khai thực hiện dự án đầu tư;
  2. Tiến hành sản xuất, kinh doanh, dịch vụ;
  3. Đánh giá hiệu quả thực hiện dự án đầu tư;
  4. Tổ chức kiểm tra, thanh tra tình hình triển khai dự án

Câu 66.  FDI  không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây:

a.  Môi trường đầu tư của nước nhận đầu tư

b.  Môi trường đầu tư của nước đầu tư

c.  Môi trường đầu tư quốc tế

d.  Thị trường chứng khúan quốc tế

Câu 67. Những nội dung nào sau đây là đặc điểm của FDI:

a. FDI được thực hiện bằng nguồn vốn của các doanh nhân nước ngoài;

b.Chủ đầu tư nước ngoài quản lý diều hành hoạt động SX-KD;

c.Nguồn vốn đầu tư bao gồm nguồn vốn ban đầu và vốn đi vay;

d. Tất cả  a,b, c

Câu 68. Các hình thức nào sau đây không thuộc lĩnh vực FDI:

  1. Hợp đồng hợp tác kinh doanh và doanh nghiệp liên doanh;
  2. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài;
  3. Mua trái phiếu Chính phủ của nước sở tại
  4. Đầu tư vào khu chế xuất (BOT, BT);

Câu 69.  Trong hình thức FDI, nhà đầu tư chủ yếu là:

a.  Tổ chức thuéc Liên hiệp quốc

b.  Chính phủ nước phát triển

c.  Chính phủ nước đang phát triển

d.  Các tập đoàn kinh tế có tiềm lực mạnh;

Câu 70. Trong FDI, bên đu tư nhn được ưu thế nào sau đây:

a.  Khai thác các lợi thế so sánh ở nước nhận đầu tư;

b. Tiêu thụ các máy móc thiết bị đang trong giai đoạn “lão hóa”;

c. Mở rộng ảnh hưởng kinh tế và thị trường tiêu thụ sản phẩm;

d. Tất cả a, b, c,

Câu 71. Trong FDI, bên nhn đu tư không th nhn được:

a.  Thu hút được lượng vốn lớn;

b.  Tiếp thu phương pháp quản lý mới, tiên tiến;

c.  Thu hút công nghệ hiện đại

d.  Các khoản tín dụng ưu đãi

Câu 72.  Trong FDI, chính phủ các nước không quy định:

a.   Mức góp vốn tối đa;

b.   Mức góp vốn bình quân;

c.   Mức góp vốn tối thiểu;

d.   Thêi gian góp vốn;

Câu 73. Theo quy định của Luật Đầu tư , BOT,  BTO, BT là hình thức đầu tư nào:

a. Gián tiếp;

b. Trực tiếp;

c. Cả a, b đều đúng

d. Cả a, b đều sai

Câu 74. Việc chuyển vốn và tài sản ra nước ngoài để tiến hành sản xuất kinh doanh với mục đích tìm kiếm lợi nhuận được gọi là:

a. Đầu tư gián tiếp;

b. Viện trợ quốc tế.

c.  Đầu tư  quốc tế.

d. Viện trợ và đầu tư quốc tế.

Câu  75.  Đầu tư quốc tế là hình thức:

a. Xuất khẩu hàng hóa.

b. Xuất khẩu vốn.

c. Nhập khẩu hàng hóa.

d. Nhập khẩu vốn.

Câu 76.  Nhận định sai đối với người bỏ vốn đầu tư trực tiếp:

a. Có đủ thẩm quyền điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh;

b. Trực tiếp điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh ;

c. Không tham gia điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh

d. Tham gia điều hành gián tiếp hoạt động sản xuất kinh doanh.

Câu 77.  Đầu tư định hướng thị trường là hình thức đầu tư:

a. Nhằm giảm chi phí sản xuất.

b. Nhằm tìm kiếm nguồn nguyên liệu.

c. Nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ.

d. Tất cả a, b, c đều đúng

Câu 78.  Đầu tư định hướng chi phí nhằm mục đích:

a. Kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

b. Giảm chi phí sản xuất và tăng sức cạnh tranh;

c. Vượt qua hàng rào bảo hộ của nước sở tại.

d. Khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ.

Câu 79. Nhận xét đúng về doanh nghiệp liên doanh:

a. Các chủ đầu tư nước ngoài góp vốn chung với nhau.

b. Các chủ đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp nước sở tại cùng

tham gia góp vốn chung để sản xuất kinh doanh;

c. Do các doanh nghiệp nước sở tại liên kết với nhau.

d. Tất cả a, b, c đều đúng;

Câu 80. Nhận định nào không đúng về đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

a. FDI luôn có tác động tích cực đối với sự phát triển của các quốc gia.

b. FDI có tác động tích cực đối với các nước đang phát triển.

c. FDI góp phần tạo thêm việc làm cho các nước nhận đầu tư.

d. FDI tăng cường bành trướng sức mạnh của các nước nhận đầu tư.

Câu 81. Những mặt hạn chế của FDI đối với các nước nhận đầu tư:

a. Có tác động mạnh tới hoạt động xuất nhập khẩu.

b. Tạo thêm nguồn vốn để thực hiện CNH, HĐH.

c. Phải tiếp nhận những công nghệ lạc hậu, lão hóa;

d. Tạo ra nhiều công ăn việc làm mới.

Câu 82.  FDI nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm ở các nước sở tại là:

a. Đầu tư gián tiếp nước ngoài.

b. Đầu tư định hướng chi phí.

c. Đầu tư định hướng thị trường.

d. Đầu tư định hướng nguyên liệu.

Câu 83. Nội dung nào thuộc quy trình thực hiện dự án FDI:

a. Nghiên cứu lập dự án đầu tư khả thi;

b. Lựa chọn thiết bị và tổ chức lắp đặt

c. Triển khai thực hiện dự án đầu tư;

d. Tất cả  a, b, c đều đúng

Câu 84. Những nội dung nào nằm trong phạm vi dự án đầu tư:

a.  Lựa chọn hình thức và công suất đầu tư;

b.  Lựa chọn địa điểm và phương án sản xuất;

c.   Lựa chọn vật tư, thiết bị và tổ chức thi công xây lắp;

d.  Tất cả a, b, c đều đúng;

Câu 85. Những nội dung nào thuộc trình tự triển khai dự án đầu tư:

a. Chuẩn bị các điều kiện triển khai thực hiện dự án đầu tư;

b. Tiến hành sản xuất, kinh doanh, dịch vụ;

c. Đánh giá hiệu quả thực hiện dự án đầu tư;

d. Tất cả a, b, c, đều đúng

Câu 86. Nhận thức nào đúng nhất về ODA:

  1. ODA bao gồm các khoản cho vay và viện trợ của Chính phủ;
  2. ODA bao gồm các khoản vay thương mại và vay ưu đãi của Chính phủ;
  3. ODA bao gồm các nguồn tài trợ ưu đãi của một hay một số quốc gia cung cấp cho một quốc gia khác

Câu 87.  Chủ thể cung cấp vốn ODA là:

a. Tổ chức kinh tế quốc tế                        c. Công ty quốc tế

b. Chính phủ các nước                             d. Cả a, b, c

 

Câu 88. Bên nhận vốn ODA chủ yếu là:

a. Các nước kinh tế phát triển

b.  Các nước phát triển và đang phát triển

c.  Các nước chậm phát triển

d. Các nước đang phát triển

 

Câu 89.  Để giải quyết tình trạng thiếu vốn, Việt Nam nên:

a.   Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài

b.   Tăng cường thu hút vốn ODA

c.   Hạn chế thu hút vốn ODA

d.   Cả a và b

Câu 90.  Ưu đãi trong ODA là:

a. Thời gian sử dụng vốn dài

b.   Lãi suất thấp

c.   Có ân hạn

d.   Cả a,b,c

Câu 91.  Viện trợ phát triển chính thức (ODA) của các Chính phủ, các tổ chức của Liên hợp quốc, các tổ chức phi Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế là:

a. Cho vay có điều kiện;

b. Cho vay ưu đãi;

c. Cho vay không thời hạn;

d. Cho vay theo lãi suất thị trường.

Câu 92.  Viện trợ quốc tế không hoàn lại là hình thức :

a. Tài trợ ưu đãi của các nhà tài trợ trực tiếp điều hành dự án.

b. Tài trợ ưu đãi của các nhà tài trợ không trực tiếp điều hành dự án.

c. Viện trợ vô điều kiện của các nhà tài trợ quốc tế có thể điều hành trực tiếp hoặc không trực tiếp dự án.

d.  Viện trợ chỉ giành cho các nước phát triển.

Câu 93.  Viện trợ song phương là hình thức viện trợ quốc tế giữa:

a. Các tổ chức quốc tế trong Liên hiệp quốc.

b. Các tổ chức quốc tế ngoài Liên hiệp quốc.

c. Hai quốc gia với nhau.

d. Một quốc gia với các tổ chức quốc tế.

Câu 94. Viện trợ đa phương là hình thức viện trợ quốc tế giữa:

a. Các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ với Chính phủ.

b. Các tổ chức của các nước trong cộng đồng quốc tế.

c. Các tổ chức trong và ngoài Liên hiệp quốc.

d. Các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức của các nước trong cộng đồng quốc tế

Câu 95.  Nhận định nào sau đây không đúng về ODA:

a. Là nguồn vốn tài trợ có điều kiện của nước ngoài với Chính phủ.

b. Việc sử dụng và quản lý vốn ODA kém hiệu quả sẽ giảm lòng tin đối với cộng đồng quốc tế

c. Nguồn vốn ODA chỉ bao gồm các khoản viện trợ không hoàn lại.

d. Các nước nhận ODA không cần tuân theo điều kiện của nước tài trợ.

Câu 96. Viện trợ của các chính phủ thực chất là:

a. Viện trợ đa phương.

b. Viện trợ song phương.

c. Viện trợ quốc tế có hoàn lại.

d. Viện trợ song phương và đa phương.

Câu 97.  Viện trợ đa phương được coi là hình thức viện trợ ưu việt vì:

a. Viện trợ không có điều kiện.

b. Tránh được các vấn đề khó khăn nảy sinh từ mối quan hệ tay đôi.

c. Các khoản viện trợ này không phải hoàn trả.

d. Do các tổ chức quốc tế lớn thực hiện.

Câu 98.  Các nước nhận viện trợ của các tổ chức quốc tế:

a. Chủ yếu là các nước phát triển.

b. Chủ yếu là các nước công nghiệp mới phát triển.

c. Chủ yếu là các nước đang phát triển và kém phát triển.

d. Chủ yếu là các nước đang phát triển là thành viên của Liên hiệp quốc.

Câu 99. Các nội dung ưu đãi phổ biến của ODA là:

  1. Ưu đãi về lãi suất;
  2. Ưu đãi về thời gian và thanh toán;
  3. Ưu đãi về thủ tục thế chấp;
  4. Tất cả a, b, c đều đúng

Câu 100.  Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ là:

a. Viện trợ của các tổ chức quốc tế.

b. Viện trợ của các tổ chức của một nước cho một nước khác.

c. Viện trợ do các tổ chức phi chính phủ thực hiện.

d. Viện trợ của các tổ chức quốc tế và các chính phủ

Câu 101. Nội dung nào dưới đây không thuộc quy trình thu hút ODA:

  1. Xác định nhu cầu và cam kết tài trợ ODA;
  2. Lập dự án và ký kết hiệp định tài trợ ODA;
  3. Giải ngân, nghiệm thu và quyết toán ODA;
  4. Xử lý các tổn thất do sử dụng ODA sai mục đích;

Câu 102. Những nội dung nào không thuộc Viện trợ quốc tế cho Nhà nước:

  1. Viện trợ ODA;
  2. Viện trợ quân sự;
  3. Cứu trợ nhân đạo;
  4. Phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường vốn quốc tế;

Câu 103. Nhận thức nào không đúng về ODA:

a. ODA bao gồm các khoản cho vay và viện trợ của Chính phủ;

b. ODA bao gồm các khoản vay thương mại và vay ưu đãi của Chính phủ;

c. ODA bao gồm các nguồn tài trợ ưu đãi của một hay một số quốc gia cung cấp cho một quốc gia khác

Câu 104.  Các chủ thể nào không cung cấp vốn ODA:

a. Tổ chức kinh tế quốc tế               c. Các tập đoàn kinh tế quốc tế

b. Chính phủ các nước                    d. Cả a, b, c

Câu  105. Nhóm nước nào không được nhận vốn ODA:

a. Các nước kinh tế phát triển

b.     Các nước phát triển và đang phát triển

c. Các nước chậm phát triển

d. Các nước đang phát triển

Câu  106.  Để giải quyết tình trạng thiếu vốn, các nước chậm phát triển nên:

a. Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài

b.   Tăng cường thu hút vốn ODA

c.   Hạn chế thu hút vốn ODA

d.   Cả a và b

Câu  107.  Những yếu tố không được ưu đãi trong ODA là:

a.   Thời gian sử dụng vốn dài

b.   Lãi suất thấp

c.   Có ân hạn

d.   Chọn thiết bị và nhà thầu

Câu  108.  Tài trợ phát triển chính thức (ODA) thuộc loại nào dưới đây:

a. Cho vay có điều kiện;

b. Cho vay thương mại;

c. Cho vay ưu đãi;

d. Cho vay trung hạn và dài hạn.

Câu  109.  Viện trợ song phương là hình thức viện trợ quốc tế của:

a. Các tổ chức thuộc Liên hiệp quốc.

b. Các tổ chức ngoài Liên hiệp quốc.

c. Chính phủ hai nước;

d. Một Chính phủ với các tổ chức quốc tế.

Câu  110. Viện trợ đa phương là hình thức viện trợ quốc tế của:

a. Các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ;

b. Các tập đoàn kinh tế quốc tế.

c. Các tổ chức trong và ngoài Liên hiệp quốc.

d. Các tổ chức của các nước trong cộng đồng quốc tế

Câu  111.  Nhận định nào sau đây không đúng về ODA:

a. Là nguồn vốn tài trợ có điều kiện của Chính phủ các nước;

b. Là nguồn vốn cho vay trung hạn và dài hạn của Chính phủ các nước;

c. Là các khoản viện trợ không hoàn lại.

d. Các nước nhận ODA phải chấp nhận sự kiểm tra của nước tài trợ.

Câu 112. Viện trợ của các Chính phủ thực chất là:

a. Viện trợ đa phương.

b. Viện trợ song phương.

c. Viện trợ quốc tế có hoàn lại.

d. Viện trợ song phương và đa phương.

Câu 113.  Viện trợ đa phương là hình thức viện trợ ưu việt, vì:

a. Viện trợ không có điều kiện.

b. Tránh được các vấn đề khó khăn nảy sinh từ mối quan hệ tay đôi.

c. Các khoản viện trợ này không phải hoàn trả.

d. Tất cả a, b, c đều đúng.

Câu 114.  ODA thường cấp cho các nhóm nước nào dưới đây:

a. Chủ yếu là các nước kinh tế phát triển.

b. Chủ yếu là các nước đang chuyển đổi kinh tế;

c. Chủ yếu là các nước đang phát triển và kém phát triển.

d. Chủ yếu là các nước thành viên của Liên hiệp quốc.

Câu  115.   Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ là:

a. Các tổ chức thuộc Liên hợp quốc.

b. Các tổ chức của một nước viện trợ cho một nước khác.

c. Viện trợ do các tổ chức phi chính phủ thực hiện.

d. Viện trợ của các Chính phủ và các tổ chức quốc tế ;

Câu 116. Nội dung nào dưới đây thuộc quy trình thu hút ODA:

  1. Xác định nhu cầu và cam kết tài trợ ODA;
  2. Lập dự án và ký kết hiệp định tài trợ ODA;
  3. Giải ngân, nghiệm thu và quyết toán ODA;
  4. Tất cả a, b, c, đều đúng;

Câu  117. Những nội dung nào thuộc Viện trợ quốc tế:

  1. Viện trợ ODA;
  2. Viện trợ quân sự;
  3. Cứu trợ nhân đạo;
  4. Tất cả a, b, c, đều đúng

Câu  118.  Trong các câu hỏi sau đây câu nào không đúng:                

a/ Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng phải trả giá cao sang người sản xuất là người nhận được giá cao.

b/ Thuế quan là một trong các hình thức hạn chế mậu dịch có từ lâu đời nhất.

c/ Thuế quan là một công cụ hạn chế quan hệ thương mại quốc tế.

d/ Thuế quan góp phần làm tăng ngân sách chính phủ.

Câu  119.   Nhận định nào không đúng dưới đây về Thuế quan:

a/ Một công cụ để phân biệt đối xử giữa các bạn hàng mậu dịch với nhau.

b/ Một hình thức phân phối lại thu nhập giữa các nước;

c/ Một hình thức bảo hộ mậu dịch;

/ Một biện pháp phát triển ngành sản xuất có lợi thế so sánh.

 

Câu 120.  WTO thuộc hình thức liên kết nào dưới đây:

a/ Khu vực mậu dịch tự do;

b/ Liên hiệp quan thuế ;

c/ Tổ chức thương mại thế giới;

d/ Không thuộc hình thức nào trên đây

Câu 121.  Thuế quan ngăn cấm là mức thuế quan mà tại đó:

a/ Triệt tiêu mọi lợi ích do mậu dịch tự do mang lại.

b/ Chính phủ ấn định không được phép tăng hơn.

c/ Sản xuất đạt mức cao nhất ở tất cả các sản phẩm

d/ Tất cả a, b, c đều đúng.

Câu 122.  Việt Nam tham gia APEC (Diễn đàn kinh tế Châu Á –TBD) năm nào:

a/ 1995                                 b/ 1998

c/ 2003                                 d/ 2006

Câu 123.  Biện pháp nào sau đây là rào cản tài chính phi thuế quan:

a.   Thuế xuất khẩu             c. Hạn ngạch XNK

b.   Thuế nội địa                 d. Thuế nhập khẩu

Câu 124. Mục đích chủ yếu của AFTA là tạo lập:

a.   Biểu thuế quan chung   c. Chính sách kinh tế chung

b.   Đồng tiền chung           d. Thị trường mậu dịch tự do

Câu  125.  Thuế quan là biện pháp : 

  1. Tài chính, được áp dụng nhằm bảo hộ sản xuất trong nước
  2. Phi tài chính, nhằm điều tiết và phát triển thương mại quốc tế,
  3. Cả a và b đều đúng
  4. Tài chính, nhằm phát triển thương mại quốc tế,

Câu 126.  Hình thức kinh tế quốc tế nào dưới đây có mức độ liên kết cao nhất:

a.   Thị trường chung

b.   Liên minh thuế quan

c.   Liên minh tiền tệ

d.   Liên minh kinh tế

 

Câu 127.  Hình thức kinh tế quốc tế phát triển theo quy luật:

a.   Từ thấp đến cao

b.   Từ đơn giản đến phức tạp

c.   Cả a và b

d.   Không phải a, b, c

Câu 128. Khái niệm đúng về nghiệp vụ TCQT của Công ty Bảo hiểm (CTBH):

  1. Hoạt động trao đổi dịch vụ và đầu tư tài chính quốc tế;
  2. Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu hàng húa;
  3. Hoạt động đầu tư, kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm và dịch vụ TCQT;

Câu 129.  Nhận thức đúng về nghiệp vụ TCQT của CTBH:

  1. Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm thông thường ra nước ngoài;
  2. Thực hiện phân chia quốc tế các rủi ro;
  3. Cung cấp các dịch vụ đại lý giám định tổn thất, đánh giá rủi ro;
  4. Tất cả đều đúng (a, b, c )

Câu 130.  CTBH tham gia các nghiệp vụ nào dưới đây:

  1. Kinh doanh chứng khúan;
  2. Đầu tư kinh doanh bất động sản;
  3. Mua bán vốn trên thị trường tài chính quốc tế;
  4. Kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ

Câu 131.  Xuất xứ đúng của nghiệp vụ TCQT của các CTBH:

  1. Sự phát triển của quan hệ kinh tế đối ngoại;
  2. Sự phát triển của quan hệ chính trị đối ngoại;
  3. Sự phát triển của quan hệ tài chính – tiền tệ quốc tế;
  4. Sự phát triển của các hoạt động thương mại và đầu tư quốc tế

Câu 132.  Nghiệp vụ TCQT của các CTBH phát triên mạnh từ khi nào ?

  1. Cuối thế kỷ 19;
  2. Đầu thế kỷ 20;
  3. Cuối thế kỷ 20
  4. Đầu thế kỷ 21

Câu 133. Vai trò xã hội của các CTBH:

  1. Bù đắp các thiệt hại cho người được bảo hiểm
  2. Bảo đảm nguồn thu nhập khi tuổi già, đau ốm, bệnh tật,
  3. Một công trình xây dựng bị phá huỷ
  4. Tất cả đều đúng

Câu  134. Vai trò kinh tế của các CTBH:

  1. Bảo đảm hoạt động cho các nhà đầu tư;
  2. Đầu tư tài chính bằng nguồn phí bảo hiểm;
  3. Chuyển giao và phân chia rủi ro quốc tế
  4. Tất cả đều đúng

Câu 135. Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng hải:

  1. Bảo hiểm hàng húa và sức khoẻ của thuỷ thủ
  2. Bảo hiểm hàng húa vận chuyển trên tàu;
  3. Các phương tiện vận tải và hàng húa trao đổi giữa các quốc gia;
  4. Phương tiện và thiết bị vận tải

Câu 136. Những loại nào thuộc đối tượng bảo hiểm hàng hải:

  1. Tiền thuê tàu và giá cước vận chuyển;
  2. Giá hàng húa và tiền thuế nhập khẩu;
  3. Các tầu thuyền đang trong giai đoạn đóng mới hoặc sữa chữa
  4. Tất cả đều đúng

Câu 137. Xác định chủ thể mua bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm hàng hải:

a. Người xuất khẩu;

  1. Người nhập khẩu;
  2. Có thể là người xuất khẩu, người nhập khẩu và người thuê tàu;
  3. Các chủ tầu, thuyền;

Câu 138. Rủi ro bảo hiểm bao gồm các loại nào sau đây:

  1. Gây thiệt hại cho các loại tài sản được bảo hiểm;
  2. Các nguyên nhân bất ngờ, khách quan trong thời gian bảo hiểm;
  3. Được quy định trên Hợp đồng bảo hiểm;
  4. Tất cả đều đúng

Câu 139. Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng không:

  1. Các loại máy bay;

b. Toàn bộ phương tiện và đối tượng vận chuyển;

c. Hành khách đi trên máy bay;

d. Tất cả đều đuěng

Câu 140. Đối tượng bảo hiểm hàng không là những loại nào dưới đây:

  1. Thân máy bay;
  2. Hành khách, hàng húa, hành lý và tư trang;
  3. Các hãng hàng không dân dụng;
  4. Tất cả đều đúng

Câu 141. Các chủ thể tham gia bảo hiểm hàng không của Việt Nam là ai ?

  1. Bộ Giao thông vận tải;
  2. Cục hàng không dân dụng VN;
  3. Hãng hàng không dân dụng VN;
  4. Phi hành đoàn;

Câu 142.  Tái bảo hiểm đúng với những nội dung nào sau đây:

  1. Phân chia những rủi ro quá lớn trong bảo hiểm;
  2. Bảo vệ các công ty bảo hiểm khi có sai lệch lớn về xác suất rủi ro;
  3. Đúng với cả hai

Câu 143. Những nội dung nào dưới đây gắn với nghiệp vụ tái bảo hiểm:

  1. Góp phần ổn định ngân quỹ cho các công ty Bảo hiểm;
  2. Tăng cường sự xâm nhập vào thị trường bảo hiểm quốc tế;
  3. Cả hai đều đúng

Câu 144. Các từ nào sau đây không được dùng để gọi tên  các hình thức TBH:

  1. a.     Tự nguyện;                b. Bắt buộc                    c. Cố định
  2. b.     Tỷ lệ                          e. Không theo tỷ lệ

Câu 145. Các từ nào sau đây không gắn với các hình thức phân chia nguồn tài chính trong TBH quốc tế:

a. Chuyển nhượng phí             b. Thanh toán hoa hồng

c. Thế chấp tài sản                  d.  Phân chia lãi

g. Bồi thường thiệt hại

Câu 146. Những yếu tố nào không phải là căn cứ xét bồi thường bảo hiểm:

  1. Bảng kê thiệt hại phải bồi thường;
  2. Thông báo thanh toán do Công ty BH gửi Công ty nhận TBH;
  3. Những thiệt hại phải thanh toán ngay;
  4. Hợp đồng tái bảo hiểm

Câu 147.  Xác định nguồn vốn đầu tư trực tiếp của Công ty bảo hiểm:

  1. Nguồn vốn chủ sở hữu;
  2. Nguồn vốn đi vay;
  3. Nguồn vốn được NSNN cấp

Câu 148. Xác định nguồn vốn đầu tư gián tiếp của Công ty bảo hiểm:

  1. Nguồn vốn chủ sở hữu;
  2. Các quỹ dự phòng nghiệp vụ;
  3. Nguồn vốn nhận ủy thác đầu tư;
  4. Tất cả các nguồn vốn nói trên

Câu 149. Các hình thức nào dưới đây không phải là đầu tư gián tiếp của CTBH:

  1. Mua trái phiếu Chính phủ các nước;
  2. Mua cổ phiếu quốc tế;
  3. Kinh doanh chứng khoán;
  4. Kinh doanh bất động sản;

Câu 150. Lợi ích đầu tư tài chính quốc tế của các Công ty bảo hiểm:

  1. Mở rộng danh mục đầu tư giữa các quốc gia;
  2. Tăng tính thanh khoản của các tài sản đầu tư trên thị trường quốc tế;
  3. Xâm nhập vào thị trường tiền tệ thế giới;
  4. Tất cả các trường hợp nói trên

Câu 151. Nội dung nào không phải là nguyên tắc đầu tư tài chính quốc tế của các Công ty bảo hiểm:

  1. Đầu tư theo đúng các danh mục quy định;
  2. Đối tượng đầu tư được phân theo tỷ lệ;
  3. Chỉ được đầu tư trung hạn và dài hạn;
  4. Phân tán đối tượng để giảm thiểu rủi ro;

=====

Categories: Trắc nghiệm
  1. tuan
    21/02/2012 lúc 11:40 chiều

    sao không có đáp án

  2. 14091357
    16/04/2012 lúc 2:12 chiều

    k co AO AN THI HOC THE NAO HA BAN?

  3. THUY
    16/04/2012 lúc 2:14 chiều

    QAI CO THE LAM DUOC THI CHO TO DAP AN DI
    TO HOC NGU MON NAY LAM

  4. trang.trang.8490@gmail.com
    18/04/2012 lúc 12:09 sáng

    bạn ơi, bạn cho đáp án đi, bọn mình sắp thi môn này, đang cần rất gấp, cảm ơn bạn nhiều nha

  5. trang.trang.8490@gmail.com
    18/04/2012 lúc 12:10 sáng

    bạn ơi, bạn cho đáp án đi, bọn mình sắp thi môn này, đang cần rất gấp, cảm ơn bạn nhiều nha, minhd đang cần rất gấp đấy

  6. THAO
    24/04/2012 lúc 5:05 chiều

    CÓ ĐÁP ÁN KO VẬY ANH?

  7. eli
    13/06/2012 lúc 4:19 chiều

    thanks bạn nhé, trang blog usefull ghê luôn. Đang tìm thông tin học thì bạn post sẵn cả rồi :D

  8. rua
    16/06/2012 lúc 4:54 chiều

    thầy cho đáp án đi t

  9. thao.bc
    17/06/2012 lúc 8:29 sáng

    sao k cho đáp án thì làm sao biết câu nào đúng

  10. bee
    19/06/2012 lúc 12:42 chiều

    a oi cho e key dc ko? Mai e thi mon nay

  11. oanh
    25/06/2012 lúc 5:23 chiều

    hoangkiss.files.wordpress.com/2012/01/tai-chinh-quoc-te-pest_i1.doc
    đường link đáp án :D

    • Duyên
      21/12/2012 lúc 2:34 chiều

      THANKS OANH

    • hana
      20/01/2014 lúc 10:44 sáng

      cảm ơn nhé, đang cần

  12. Hảo
    07/06/2013 lúc 10:34 chiều

    cho e hỏi đáp án của môn này ạ

  13. TRỌng
    08/03/2014 lúc 6:08 sáng

    có nhiều câu giống nhau nhưng đáp án lại khác nhau là sao ta?

  14. đáp án của bộ đề
    12/03/2014 lúc 4:24 sáng

    cho mình xin đáp án với b ơi !

  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: