Trang chủ > Kế toán, Trắc nghiệm > Trắc nghiệm – Lý thuyết kế toán

Trắc nghiệm – Lý thuyết kế toán

Đề thi trắc nghiệm môn ký thuyết kế toán

 

Phần lý thuyết:

Câu 1: Khái niệm của kế toán có thể được hiểu là:

  1. Là nghệ thuật ghi chép, phân loại, tổng hợp dưới nhiều hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh….
  2. Là hoạt động dịch vụ với chức năng cung cấp thông tin về các hoạt động của đơn vị cho các nhà quản lý…..
  3. Là ngôn ngữ của kinh doanh.
  4. Tất cả các khái niệm trên đều đúng.

 

Câu 2: Kế toán là gì?

  1. Là công việ cộng, trừ, nhân chia.
  2. Là công việc sao chép, ghi chép mọi hoạt động của đơn vị.
  3. Là công việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tinh kinh tế – tài chính dưới hình thức giá trị….
  4. Tất cả các khái niệm trên đều đúng.

Câu 3: Kế toán là gì?

  1. Là khoa học thể hiện các hiện tượng số lớn.
  2. Là khoa học phân tích, tổng hợp các số liệu, tài liệu cung cấp các thông tin cần thiết cho các nhà quản lý.
  3. Là khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp toàn bộ thông tin về tài cản và sự vận động của nó trong các đơn vị để kiểm tra toàn bộ tài sản….
  4. Tất cả các khái niệm nói trên đều đúng.

 

Câu 4: Kế toán có vai trò quan trọng nào?

  1. Phân loại, tổng hợp số liệu, tài liệu cung cấp thông tin.
  2. Thu thập, phân loại thông tin đầy đủ, kịp thời.
  3. Cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lý và các đối tượng sử dụng thông tin.
  4. Tất cả các vai trò nói trên.

 

Câu 5: Vai trò chủ yếu của kế toán là:

  1. Thu thập, phân loại, tổng hợp thông tin.
  2. Phản ánh, ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  3. Kiểm tra, giám sát tình hình thu – chi, tình hình sản xuất kinh doanh, việc thực hiện các chính sách, chế độ…
  4. Tất cả các nội dung trên đều đúng.

 

 

Câu 6: Kế toán có chức năng cơ bản nào?

  1. Xác định mục tiêu cho đơn vị.
  2. Dự đoán và điều chỉnh các hoạt động sản xuất kinh doanh.
  3. Ghi chép, phản ánh ( bằng tiền) một cách hệ thống, kịp thời, chính xác đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh….
  4. Tất cả các chức năng nói trên.

 

Câu 7:Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào thuộc chức năng của kế toán:

  1. Ghi chép, phản ánh ( bằng tiền) các nghiệp vụ kế toán phát sinh.
  2. Phân loại các nghiệp vụ kế toán phát sinh theo các thiêu tức thích hợp.
  3. Tổng hợp các thông tin đã được phân loại để hình thành các báo cáo tài chính.
  4. Tất cả các chức năng nói trên.

 

Câu 8: Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không phải là chức năng của kế toán:

  1. Xác định các mục tiêu.
  2. Dự đoán, điều chỉnh các họat động kinh tế.
  3. Kiểm tra giám sát hoạt động xã hội.
  4. Tất cả các chức năng nói trên.

 

Câu 9: Kế toán có những yêu cầu cơ bản nào?

  1. Đầy đủ kịp thời.
  2. Trung thực, khách quan.
  3. Dễ hiểu, liên tục và có thể so sánh được.
  4. Tất cả các yêu cầu nói trên.

 

Câu 10: Đối tượng nghiên cứu của kế toán được hiểu là:

  1. Là các hiện tượng kinh tế số lớn.
  2. Là các quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.
  3. Là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh….
  4. Là vốn và nguồn vốn của đơn vị.

 

Câu 11: Nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc đối tượng nghiên cứu của kế toán:

  1. Vốn và nguồn vốn của đơn vị.
  2. Quá trình và kết quả sản xuất kinh doanh.
  3. Các hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động khác.
  4. Tất cả các nội dung nói trên.

Câu 12: Kế toán có nhiệm vụ cơ bản nào?

  1. Lập các chỉ tiêu kế hoạch ngắn hạn, dài hạn cho các đơn vị.
  2. Tính toán, phản ánh, ghi chép kịp thời, đầy đủ số hiện có về tài sản và sự biến động của tài sản.
  3. So sánh phân tích đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu do chính đơn vị đặt ra.
  4. Tất cả các nhiệm vụ nói trên.

 

Câu 13: Nhiệm vụ cơ bản của kế toán là:

  1. Dự đoán xây dựng các chỉ tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị.
  2. So sánh giữa thực tế với kế hoạch của các chỉ tiêu.
  3. Kiểm tra, giám sát việc giữ gìn bảo quản và sử dụng tài sản, tình hình thu – chi, phát hiện và ngăn ngừa các hiện tượng tiêu cực….
  4. Tất cả các nhiệm vụ nói trên.

 

Câu 14: Trong các nhiệm vụ dưới đây, nhiệm vụ nào dưới đây là nhiệm vụ của kế toán:

  1. Tính toán, hản ánh, ghi chép kịp thời, đầy đủ…. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  2. Kiểm tra việc giữ gìn, bảo quản và sử dụng tài sản, các hoạt động thu- chi, phát hiện ngăn ngừa các hiện tượng tiêu cực….
  3. Cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin cần thiết cho nhà quản lý…
  4. Tất cả các nhiệm vụ nói trên.

 

Câu 15: Đơn vị của kế toán được hiểu là:

  1. Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán.
  2. Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán.
  3. Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính.
  4. Bao gồm tất cả các nội dung nói trên.

 

Câu 16: Đơn vị tiền tệ được quan niệm là:

  1. Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán.
  2. Là đơn vị được sử dụng chính thức trong sổ kế toán và lập báo cáo tài chính.
  3. Là đơn vị kế toán.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 17: Kỳ kế toán được quan niệm là:

  1. Là kỳ mở sổ kế toán.
  2. Là kỳ khoá sổ kế toán.
  3. Là thời gian qui định đơn vị kế toán phải nộp báo cáo.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 18: Cơ sở dồn tích được quan niệm là:

  1. Là số cộng dần các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  2. Là việc ghi sổ ở thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền.
  3. Là việc ghi sổ các nghiệp kế toán phát sinh có liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm phát sinh mà không dựa vào thời điểm thu, chi …..
  4. Là tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 19: Hoạt động liên tục được quan niệm là:

  1. Doanh nghiệp hoạt động liên tục.
  2. Doanh nghiệp tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai.
  3. Không có ý định ngừng hoạt động hoặc thu hẹp nhiều quy mô hoạt động.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 20: Trong kế toán, giá gốc được quan niệm là:

  1. Giá kế toán của tài sản vào thời điểm lập kế hoạch.
  2. Giá dự toán của tài sản vào thời điểm lập dự toán.
  3. Giá trị hợp lý của tài sản vào thời điểm được ghi nhận.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 21: Đối với giá gốc, kế toán có thể là:

  1. Không được điều chỉnh trong mọi trường hợp.
  2. Được điều chỉnh cho phù hợp với thực tế.
  3. Được điều chỉnh khi pháp luật, chuẩn mực kế toán cho phép.
  4. Được điều chỉnh khi chủ doanh nghiệp yêu cầu.

 

Câu 22: Trong kế toán, nguyên tắc phù hợp được hiểu là:

  1. Số liệu kế toán phù hợp với thực tế.
  2. Phương pháp kế toán phải phù hợp với nghiệp vụ kinh tế.
  3. Hình thức kế toán phải phù hợp với loại hình doanh nghiệp.
  4. Việc ghi nhạn doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau.

Câu 23: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được quan niệm là:

  1. Thời hạn ghi số phải nhất quán.
  2. Đơn vị đo lường phải nhất quán.
  3. Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán.
  4. Đơn vị kế toán phải nhất quán.

 

Câu 24. Nguyên tắc thận trọng trong kế toán được quan niệm là:

  1. Việc ghi chép phải thận trọng.
  2. Là vịêc tính toán, phản ánh phải thận trọng,
  3. Là tính thận trọng của cán bộ kế toán.
  4. Là viêc xem xét, cân nhắc, phán đoán phải thận trọng để lập các ước tính của kế toán trong điều kiện không chắc chắn.

 

Câu 25: Trong kế toán, nguyên tắc trọng yếu được quan niệm là:

  1. Các hoạt động kinh tế trọng yếu của doanh nghiệp.
  2. Các nghiệp vụ kinh tế trọng yếu phát sinh.
  3. Nếu thiếu nó có thể làm sai lệch báo cáo kế toán.
  4. Các vấn đề hệ trọng của doanh nghiệp.

 

Câu 26: Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp kế toán:

  1. Phương pháp chứng từ.
  2. Phương pháp tài nguyên.
  3. Phương pháp so sánh.
  4. Phương pháp tổng hợp và cân đối.

 

Câu 27: Phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây không thuộc phương pháp kế toán:

  1. Phương pháp chứng từ.
  2. Phương pháp tài khoản.
  3. Phương pháp tính giá.
  4. Phương pháp phân tổ.

 

Câu 28: Để thực hiện được nhiệm vụ của mình, kế toán sử dụng phương pháp nào:

  1. Phương pháp chứng từ.
  2. Phương pháp tài khoản.
  3. Phương pháp tính giá và tổng hợp cân đối.
  4. Tất cả các phương pháp nói trên.

 

Câu 29: Nội dung của phương pháp chứng từ được thể hiện thông qua:

  1. Các bản chứng từ ( vật mang tin…)
  2. Các mẫu chứng từ.
  3. Các ghi chép chứng từ.
  4. Tất cả các nội dung nói trên.

 

Câu 30:Nội dung của phương pháp chứng từ thể hiện thông qua:

  1. Các bản chứng từ ( vật mang tin, phân tử chứa đựng thông tin)
  2. Việc luân chuyển chứng từ.
  3. Cả A và B đều sai.
  4. Cả A và B đều đúng.

 

Câu 31: Việc luân chuyển chứng từ được quan niệm là:

  1. Là vòng quay của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin.
  2. Là việc hoán đổi chứng từ để thực hiện việc truyền tin.
  3. Là việc chuyển đổi hình thức chứng từ.
  4. Là đường đi của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin.

 

Câu 32: Việc luân chuyển chứng từ có thể được tổ chức theo mô hình:

  1. Song song.
  2. Liên tiếp.
  3. Vừa song song, vừa liên tiếp.
  4. Tất cả các mô hình nói trên.

 

Câu 33: Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể:

  1. Thu nhận, phân loại, xử lý các thông tin.
  2. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin cho quản lý.
  3. Kiểm tra giám sát, được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.
  4. Tất cả các ý nghĩa nói trên.

 

Câu 34: Chứng từ kế toán được quan niệm là:

  1. Là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu, tài liệu của kế toán.
  2. Là cơ sở pháp lý để giải quyết tranh chấp.
  3. Là điểm khởi đầu của quá trình kế toán.
  4. Tất cả các nội dung nói trên.

 

Câu 35: Theo mức độ của tài liệu trong chứng từ, chứng từ kế toán có thể được phân thành:

  1. Chứng từ thống nhất bắt buộc.
  2. Chứng từ hướng dẫn.
  3. Cả A và B đều đúng.
  4. Cả A và B đều sai.

 

Câu 36: Theo quy định của nhà nước về chứng từ kế toán, chứng từ kế toán được phân thành:

  1. Chứng từ gốc.
  2. Chứng từ tổng hợp.
  3. Cả A và B đều sai.
  4. Cả A và B đều đúng.

 

Câu 37: Theo mức độ của tài liệu trong chứng từ, chứng từ kế toán được phân thành:

  1. Chứng từ gốc.
  2. Chứng từ tổng hợp.
  3. Cả A và B đều sai.
  4. Cả A và B đều đúng.

 

Câu 38: Theo qui định của nhà nước, chứng từ kế toán được phân thành:

  1. Chứng từ thống nhất bắt buộc.
  2. Chứng từ hướng dẫn.
  3. Cả A và B đều sai.
  4. Cả A và B đều đúng.

 

Câu 39: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán bao gồm:

  1. Tên gọi, ngày lập và số liệu chứng từ.
  2. Tên điạ chỉ, chữ ký và dấu ( nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan.
  3. Nội dung của nghiệp vụ kế toán phát sinh và đơn vị đo lường.
  4. Tất cả các nội dung nói trên.

 

Câu 40: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ:

  1. In và lập chứng từ.
  2. Kiểm tra và luân chuyển chứng từ.
  3. Tổ chức luân chuyển chứng từ.
  4. Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ.

 

Câu 41: Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm:

  1. Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ.
  2. Tổ chức luân chuyển chứng từ.
  3. Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ.
  4. Tất cả các bước nói trên.

 

Câu 42: Phương pháp tài khoản là phương pháp được kế toán sử dụng để:

  1. Phân loại các đối tượng kế toán.
  2. Phản ánh ghi chép, kiểm tra tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán.
  3. Cả A và B đều đúng.
  4. Cả A và B đều sai.

Câu 43: Mỗi tài khoản kế toán được mở ra để phản ánh số hiện có và sự vận động của nó:

  1. Một đối tượng kế toán.
  2. Của một nghiệp vụ kế toán.
  3. Của một tài sản.
  4. Của nhiều đối tượng kế toán.

 

Câu 44: Kết cấu của tài khoản kế toán được chia thành:

  1. Một bên.
  2. Nhiều bên.
  3. Hai bên.
  4. Tất cả các phương án nói trên.

 

Câu 45: Số phát sinh của kế toán được quan niệm là:

  1. Số hiện có đầu kỳ.
  2. Số hiện có cuối kỳ.
  3. Số biến động trong kỳ.
  4. Tất cả các phương án nói trên.

 

Câu 46: Loại nhóm tài khoản nào dưới đây không thuộc loại tài sản ( nhóm TK) khi phân loại TK dựa vào nội dung kinh tế:

  1. Loại TK nhóm phản ánh vốn kinh doanh.
  2. Loại TK nhóm phản ánh nguồn vốn kinh doanh.
  3. Loại TK chủ yếu.
  4. Loại nhóm TK phản ánh và quá trình kết quả kinh doanh.

 

Câu 47: Khi phân loại TK theo nội dung kinh tế thì không bao gồm loại Tk này:

  1. Loại nhóm TK phản ánh vốn kinh doanh.
  2. Loại TK nghiệp vụ.
  3. Loại TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh.
  4. Loại TK phản ánh quá trình và kết quả kinh doanh.

 

Câu 48: Loại TK nào dưới đây không thuộc loại TK khi phân loại TK dựa vào công dụng và kết quả của TK:

  1. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh.
  2. Loại TK chủ yếu.
  3. Loại TK điều chỉnh.
  4. Loại TK nghiệp vụ.

 

 

Câu 49: Theo nội dung kinh tế, TK kế toán được phân thành:

  1. Loại nhóm TK phản ánh vốn kinh doanh.
  2. Loại nhóm TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh.
  3. Loại nhóm TK phản ánh quá trình và kết quả kinh doanh.
  4. Tất cả các phương án trên.

 

Câu 50: Theo công dụng và kết cấu, TK kế toán được phân thành:

  1. Loại TK chủ yếu.
  2. Loại TK điều chỉnh.
  3. Loại TK nghiệp vụ.
  4. Tất cả các loại nói trên.

 

Câu 51: Loại TK chủ yếu là TK phản ánh tài sản của đơn vị, bao gồm:

  1. Nhóm TK phản ánh vốn.
  2. Nhóm TK phản ánh nguồn vốn.
  3. Nhóm TK phản ánh cả vốn và nguồn vốn.
  4. Tất cả các loại nói trên.

 

Câu 52: Trong các nhóm TK kế toán dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK chủ yếu:

  1. Nhóm TK tính giá.
  2. Nhóm TK phản ánh vốn.
  3. Nhóm TK phản ánh nguồn vốn.
  4. Nhóm TK phản ánh cả vốn và nguồn vốn.

 

Câu 53: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm  nào không thuộc loại TK điều chỉnh:

  1. Nhóm TK điều chỉnh tăng.
  2. Nhóm TK điều chỉnh giảm.
  3. Nhóm TK tính giá.
  4. Nhóm TK điều chỉnh cả giảm và tăng.

 

Câu 54: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ:

  1. Nhóm TK tổng hợp.
  2. Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự toán.
  3. Nhóm TK tính giá.
  4. Nhóm TK kết quả nghiệp vụ.

Câu 55: Nội dung của phương pháp tính giá được thể hiện thông qua:

  1. Sổ( bảng ) tính giá.
  2. Trình tự tính giá.
  3. Cả A và B đều đúng.
  4. Cả A và B đều sai.

 

Câu 56: Trong các kết quả đạt được dưới đây, kết quả nào không thể thực hiện được thông qua phương pháp tính giá:

  1. Tính toán, xác định được giá trị thực tế của tài sản.
  2. Tính toán, xác định được kết quả kinh doanh.
  3. Tổng hợp được toàn bộ tài sản của đơn vị.
  4. Cung cấp kịp thời thông tin cần thiết cho việc quản lý tài sản.

 

Câu 57: Yêu cầu nào cần phải có trong các yêu cầu dưới đây khi tính giá tài sản:

  1. Đầy đủ.
  2. Chính xác.
  3. Có thể so sánh được.
  4. Tất cả các yêu cầu nói trên.

 

Câu 58: Khi tính giá phải tuân theo nguyên tắc :

  1. Giá gốc.
  2. Giá thực tế.
  3. Giá nguyên thuỷ.
  4. Tất cả các yêu cầu nói trên.

 

Câu 59: Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán được quan niệm là:

  1. Là phương pháp cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  2. Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  3. Là phương pháp để tổng hợp các số liệu của kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 60: Khâu nào trong các khâu dưới đây không thuộc công việc thu thập, ghi chép của số liệu kế toán:

  1. Khâu lập kế hoạch và xử lý chứng từ.
  2. Khâu lập chứng từ.
  3. Khâu phân loại và ghi sổ kế toán.
  4. Khâu khoá sổ kế toán.

Câu 61: Lập chứng từ kế toán không bao gồm công việc:

  1. Thu thập số liệu.
  2. Tính toán số liệu.
  3. Ghi chép và phản ánh số liệu và các chứng từ kế toán.
  4. Điều chỉnh số liệu kế toán.

 

Câu 62: Chứng từ kế toán được quan niệm:

  1. Là bằng chứng khách quan chứng minh cho sự phát sinh của các nghiệp vụ kế toán.
  2. Là cơ sở để ghi sổ kế toán.
  3. Là cơ sở pháp lý cho số liệu kế toán.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 63: Tuỳ thoe mối quan hệ của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán có thể:

  1. Ghi đơn trên tài khoản.
  2. Ghi kép trên tài khoản.
  3. Cả A và B đều sai.
  4. Cả A và B đều đúng.

 

Câu 64: Việc ghi kép trên tài khoản chỉ được thực hiện khi:

  1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 1 đối tượng kế toán.
  2. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 2 đối tượng kế toán.
  3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến ít nhất đến 2 đối tượng kế toán.
  4. Tất cả các trường hợp nói trên.

 

Câu 65: Định khoản kế toán được quan niệm là:

  1. Việc lập chứng từ kế toán.
  2. Việc vào sổ kế toán.
  3. Việc ghi nợ và ghi có vào các tài khoản có liên quan.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 66: Vào sơ đồ tài khoản được quan niệm là:

  1. Vẽ sơ đồ kế toán.
  2. Trình bày các sơ đồ tài khoản.
  3. Phản ánh ( ghi) các định khoản kế toán vào tài khoản.
  4. Tất cả các quan niệm nói trên.

 

Câu 67: Vào sơ đồ tài khoản không bao gồm công việc này:

  1. Lập chứng từ kế toán.
  2. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản.
  3. Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng.
  4. Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các tài khoản.

 

Câu 68: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến vốn theo hướng mối quan hệ nào:

  1. Vốn này tăng thì vốn khác cũng tăng.
  2. Vốn này giảm thì vốn khác cũng giảm.
  3. Vốn này tăng thì vốn khác giảm.
  4. Tất cả các quan hệ ( hướng) nói trên.

 

Câu 69: Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm tăng vốn, kế toán sẽ ghi:

  1. Ghi nợ vào tài khoản liên quan.
  2. Ghi có vào tài khoản liên quan.
  3. Phương án A là đúng.
  4. Phương án B là đúng.

 

Câu 70: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến nguồn vốn theo hướng ( mối quan hệ) nào:

  1. Nguồn này tăng thì nguồn khác cũng tăng.
  2. Nguồn này tăng thì nguồn khác giảm.
  3. Nguồn này giảm thì nguồn khác cũng giảm.
  4. Tất cả các hướng ( quan hệ) nói trên.

 

Câu 71: Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm giảm một nguồn vốn thì kế toán ghi:

  1. Ghi có vào tài khoản có liên quan.
  2. Ghi nợ vào tài khoản có liên quan.
  3. Phương án A là đúng.
  4. Phương án B là đúng.

 

Câu 72: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liến quan đến cả vốn và nguồn theo những hướng quan hệ nào:

  1. Vốn tăng, vốn giảm thì nguồn tăng, nguồn giảm.
  2. Vốn tăng thì nguồn giảm.
  3. Vốn giảm thì nguồn tăng.
  4. Tất cả các mối quan hệ nói trên.

 

Câu 73: Việc khoá sổ kế toán không bao gồm công việc này:

  1. Lập chứng từ và vào sổ kế toán có liên quan.
  2. Lập bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí và kết quả.
  3. Cộng số phát sinh trong kỳ trên các tài khoản kế toán.
  4. Tính và ghi số dư cuối kỳ và ghi vào các tài khoản kế toán.

 

Câu 74: Phân loại sổ kế toán theo cách ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ này:

  1. Sổ ghi theo thứ tự thời gian.
  2. Sổ ghi theo hệ thống.
  3. Sổ kế toán tổng hợp.
  4. Sổ liên hợp.

 

Câu 75: Theo cách ghi chép trên sổ, sổ kế toán gồm sổ nào:

  1. Sổ ghi theo thứ tự thời gian.
  2. Sở ghi theo hệ thống.
  3. Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian, vừa ghi theo hệ thống.
  4. Tất cả các sổ nói tren.

 

Câu 76: Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ này:

  1. Sổ kế toán tổng hợp.
  2. Sổ kế toán chi tiết.
  3. Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống.
  4. Sổ kết hợp vừa ghi theo theo tài khoản tổng hợp vừa ghi theo tài khoản chi tiết.

 

Câu 77: Theo nội dung ghi chép, sổ kế toán bao gồm những sổ nào:

  1. Sổ kế toán tổng hợp.
  2. Sổ kế toán chi tiết.
  3. Sổ kết hợp kế toán tổng hợp và chi tiết.
  4. Tất cả các loại nói trên.

 

Câu 78: Theo cấu trúc của mẫu sổ, sổ kế toán không bao gồm sổ này:

  1. Sổ tờ rời.
  2. Sổ kiểu 1 bên và 2 bên.
  3. Sổ kiểu nhiều cột.
  4. Sổ kiểu bàn cờ.

 

Câu 79: Theo cấu trúc của mẫu sổ, sổ kế toán bao gồm những sổ nào?

  1. Sổ kiểu 1 bên và 2bên.
  2. Sổ kiểu nhiều cột.
  3. Sổ kiểu bàn cờ.
  4. Tất cả các loại sổ nói trên.

Câu 80: Sổ kế toán có những qui định nào:

  1. Mở sổ và ghi sổ kế toán.
  2. Chữa sổ kế toán.
  3. Khoá sổ kế toán.
  4. Tất cả các qui định nói trên.

 

Câu 81: Việc ghi sổ kế toán cần tuân theo yêu cầu nào:

  1. Chính xác, kịp thời, đầy đủ.
  2. Liên tục, không được xen kẽ và ghi chồng lên nhau.
  3. Không được tẩy xoá, sữa chữa tuỳ tiện.
  4. Tất cả các yêu cầu nói trên.

 

Câu 82: Việc chữa sổ kế toán không được thực hiện theo phương pháp này:

  1. Phương pháp cải chính.
  2. Ghi bổ sung.
  3. Tốy xoá và ghi lại.
  4. Ghi số âm.

 

Câu 83: Việc chữa sổ kế toán có thể áp dụng phương pháp nào?

  1. Phương pháp cải chính.
  2. Phương pháp gih bổ sung.
  3. Phương pháp gih số âm.
  4. Tất cả các phương pháp nói trên.

 

Câu 84: Phương pháp cải chính để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp:

  1. Ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản số tiền ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi.
  2. Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi.
  3. Ghi sót nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  4. Ghi sai trong diễn giải và không liên quan đến đối ứng tài khoản.

 

Câu 85: Phương pháp ghi sổ bổ sung để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào:

  1. Do ghi sai trong diễn giải phải xoá đi rồi ghi bổ sung.
  2. Do ghi sai quan hệ đối ứng với số ghi sai lớn hơn số thực tế.
  3. Do ghi trùng với số tiền phải ghi.
  4. Do số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi và do ghi sai sót nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

 

Câu 86: Phương pháp ghi số âm để chữa số kế toán được áp dụng trong trường hợp:

  1. Ghi sai trong diễn giải.
  2. Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi.
  3. Do ghi sót các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  4. Số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi và do ghi trùng số tiền.

 

Câu 87: Khoá sổ kế toán không bao gồm công việc này:

  1. Lập chứng từ kế toán và ghi sổ kế toán.
  2. Ghi chuyển số liệu giữa các sổ kế toán có liên quan.
  3. Cộng số phát sinh.
  4. Tính và ghi số dư cuối kì của các tài khoản.

 

Câu 88: Khi khoá sổ kế toán cần tiến hành những công việc nào:

  1. Ghi chuyển số liệu giữa các sổ kế toán có liên quan.
  2. Công số phát sinh.
  3. Tính và ghi số dư cuối kì của các tài khoản.
  4. Tất cả các công việc nói trên.

 

Câu 89: Thực tế hiện nay không tồn tại hình thức kế toán này:

  1. Hình thức kế toán nhật ký – sổ cái và nhật ký chung.
  2. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ.
  3. Hình thức kế toán tập trung.
  4. Hình thức kế toán nhật ký – chung.

 

Câu 90: Hiện tại ở Việt Nam đang tồn tại hình thức kế toán nào:

  1. Hình thức kế toán nhật ký – sổ cái và nhật ký chung.
  2. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ.
  3. Hình thức kế toán nhật ký chứng từ.
  4. Tất cả các hình thức nói trên.

 

Câu 91: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm số này:

  1. Số cái các tài khoản.
  2. Sổ nhật ký sổ cái.
  3. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
  4. Sổ kế toán chi tiết.

 

Câu 92: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ gồm sổ nào:

  1. Sổ cái các tài khoản.
  2. Sổ đăng ký chứng từ.
  3. Sổ kế toán chi tiết.
  4. Tất cả các loại sổ nói trên.

Câu 93: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán nhật ký chung không bao gồm sổ này:

  1. Sổ nhật ký chung.
  2. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
  3. Sổ cái các tài khoản.
  4. Sổ kế toán chi tiết.

 

Câu 94: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán nhật lý chung bao gồm sổ nào:

  1. Sổ nhật ký chung.
  2. Sổ cái các tài khoản.
  3. Sổ kế toán chi tiết.
  4. Tất cả các loại sổ nói trên.

 

Câu 95: Hệ thống sổ kế toán thoe hình thức kế toán Nhật ký- chứng từ không bao gồm sổ này:

  1. Sổ nhật ký sổ cái.
  2. Sổ nhật ký chứng từ.
  3. Sổ cái các tài khoản.
  4. Sổ kế toán chi tiết.

 

Câu 96: Theo hình thức kế toán Nhật ký chứng từ, hệ thống sổ kế toán gồm sổ nào:

  1. Sổ nhật ký chứng từ.
  2. Sổ nhật ký tài khoản.
  3. Sổ kế toán chi tiết.
  4. Tất cả các loại sổ nói trên.

 

Câu 97: Bảng kê, bảng phân bổ được sử dụng trong hình thức kế toán nào?

  1. Nhật ký chung.
  2. Nhật ký sổ cái.
  3. Chứng từ ghi sổ.
  4. Nhật ký chứng từ.

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần bài tập( Đề thi trắc nghiệm môn LTKT)

 

 

Bài 1: Hãy xác định các định khoản đúng sau đây: (đơn vị tính 1000đ)

1. Rút TGNH về nhập quĩ tiền mặt, số tiền 100.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.TM 111:            100.000

B: Nợ TK.TM 151: 100.000

Có TK.VNHNH 311:   100.000

C: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.TĐC  113:         100.000

D: Nợ TK.TM 111: 100.000

Có TK.TGNH 112:  100.000

 

2. Chi tiền mặt để tạm ứng cho công nhân, số tiền là 5.000

 

A: Nợ TK.TM 111: 5.000

Có TK.TƯ141:            5.000

B: Nợ TK.TƯ 141: 5.000

Có TK.TGNH 112:   5.000

C: Nợ TK.TƯ141: 5.000

Có TK.TM 111:          5.000

D: Nợ TK.TƯ 141: 5.000

Có TK.TTCNV 334:  5.000

 

3. Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt, số tiền 20.000

 

A: Nợ TK.TM 111: 20.000

Có TK.TTNLĐ 334:        20.000

B: Nợ TK.PTNLĐ 334: 20.000

Có TK.TGNH 112:          20.000

C: Nợ TK.TGNH 112: 20.000

Có TK.PTNLĐ  334:       20.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334: 20.000

Có TK.TM 111:               20.000

 

4. Vay ngắn hạn chuyển vào TK. Tiền gửi ngân hàng 200.000

 

A: Nợ TK.VNH 311:    200.000

Có TK.TGNH 112:       200.000

B: Nợ TK.VNH 311:   200.000

Có TK.TM 111:             200.000

C: Nợ TK.TGNH 112: 200.000

Có TK.VNH  311:        200.000

D: Nợ TK.TGNH 112: 200.000

Có TK.TM 111:        200.000

 

5. Vay dài hạn mua 1 TSCĐ hữu hình trị giá 100.000 và đã đưa vào sử dụng:

 

A: Nợ TK.VDH 341: 100.000

Có TK.TSCĐHH 211:   100.000

B: Nợ TK.TSCĐVH 113:100.000

Có TK.VDH 341:          100.000

C: Nợ TK.VNH 311: 100.000

Có TK.TSCĐ  211:         100.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 211:100.000

Có TK.VDH 341:          100.000

 

 

6. Dùng TGNH để trả nợ người bán, số tiền 50.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112:  50.000

Có TK.PTNB 331:        50.000

B: Nợ TK.PTCNB 331: 50.000

Có TK.VNH 311:          50.000

C: Nợ TK.PTCNB 331: 50.000

Có TK.TM 111:            50.000

D: Nợ TK.PTCNB 331: 50.000

Có TK.TGNH 112:        50.000

 

7. Người mua trả nợ tiền hàng qua TKTGNH: 100.000

 

A: Nợ TK.PTCKH 131: 100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.PTCKH 131: 100.000

Có TK.TM 111:             100.000

C: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.PTCKH 131:      100.000

D: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.PTCNB 331:      100.000

 

8. Vay ngắn hạn đưa về nhập quỹ tiền mặt: 100.000

 

A: Nợ TK.TM 111:      100.000

Có TK.TGNH 112:       100.000

B: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

C: Nợ TK.TM 111:      100.000

Có TK.VDH 341:         100.000

D: Nợ TK.TM 111:      100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

 

9. Mua vật liệu đã nhập kho nhưng chưa trả tiền: 50.000

 

A: Nợ TK.NLVL 152:    50.000

Có TK.VNH 311:           50.000

B: Nợ TK.HH 156:        50.000

Có TK.PTCNB 331:      50.000

C: Nợ TK.PTCNB 331:  50.000

Có TK.NLVL 152:         50.000

D: Nợ TK.NLVL 152:   50.000

Có TK.PTCNB 331:        50.000

 

10. Nhận tiền bồi thường của công ty X ( do vi phạm hợp đồng) và nhập quỹ tiền mặt: 100.000

 

A: Nợ TK.PTK 138:     100.000

Có TK.TM 111:            100.000

B: Nợ TK.PTCKH 131: 100.000

Có TK.TM 111:             100.000

C: Nợ TK.TM 111:     100.000

Có TK.PTK 138:         100.000

D: Nợ TK.TM 111:        100.000

Có TK.PTCKH 131:      100.000

 

 

 

 

 

 

Bài 2: Hãy xác định các định khoản đúng sau đây( đơn vị 1.000đ)

1.Vay ngắn hạn 100.000 chuyển vào TKTGNH

 

A: Nợ TK.VNH 311: 100.000

Có TK.TGNH 112:       100.000

B: Nợ TK.VNH 311: 100.000

Có TK.TM 111:            100.000

C: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.VDH  341:        100.000

D: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.VDH  311:        100.000

 

2. Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM: 100.000 để trả lương cho người lao động.

 

A: Nợ TK.PTNLĐ 334: 100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.TM 111:            100.000

C: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.PTNLĐ 334:      100.000

D: Nợ TK.TM 111:      100.000

Có TK.TGNH 112:       100.000

 

3. Dùng tiền mặt để trả lương cho người lao động: 50.000

 

A: Nợ TK.TM 111:        50.000

Có TK.PTNLĐ 334:       50.000

B: Nợ TK.PT,PNK 338: 50.000

Có TK.TM 111:             50.000

C: Nợ TK.PTNLĐ334:  50.000

Có TK.TĐC  113:          50.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334: 50.000

Có TK.TM 111:             50.000

 

4. Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua hàng.

 

A: Nợ TK.TM 111:        10.000

Có TK.TƯ 141:            10.000

B: Nợ TK.PTK 138:       10.000

Có TK.TM 111 :            10.000

C: Nợ TK.TƯ 141:        10.000

Có TK.TM 111:           10.000

D: Nợ TK.PTNB 136:    10.000

Có TK.TM 111:             10.000

 

5.Vay ngắn hạn 100.000 để trả nợ người bán.

 

A: Nợ TK.VNH 311:    100.000

Có TK.PTNB 331:         100.000

B: Nợ TK.VDH  341: 100.000

Có TK.PTNB 331:       100.000

C: Nợ TK.PTNB 331:   100.000

Có TK.TGNH  112:       100.000

D: Nợ TK.PTNB 331: 100.000

Có TK.VNH 311:        100.000

 

6. Người mua trả nợ tiền hàng bằng tiền mặt: 50.000

 

A: Nợ TK.PTKH 131:    50.000

Có TK.TM 111:            50.000

B: Nợ TK.PTNB 331: 50.000

Có TK.TM 111:          50.000

C: Nợ TK.TM 111:           50.000

Có TK.PTKH  131:          50.000

D: Nợ TK.PTK 138:  50.000

Có TK.TM 111:        50.000

 

7. Dùng TGNH để mua 1 TSCĐ hữu hình: 100.000 và đã đưa vào sử dụng.

 

A: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.TSCĐHH 211:    100.000

B: Nợ TK.TSCĐHH 211:100.000

Có TK.TGNH 112:        100.000

C: Nợ TK.TSCĐHH 213: 100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 212:100.000

Có TK.TGNH 112:        100.000

 

8. Nhập vật liệu 10.000 do cán bộ mua bằng tiền tạm ứng.

 

A: Nợ TK.TƯ 141:          10.000

Có TK.NLVL 152:          10.000

B: Nợ TK.PTK 138:         10.000

Có TK.TƯ 141:               10.000

C: Nợ TK.NLVL 152:    10.000

Có TK.PTK 136:            10.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 212: 10.000

Có TK.TƯ 141:               10.000

 

9.Người mua trả nợ tiền hàng cho công ty qua TK.TGNH: 50.000

 

A: Nợ TK.PTKH 131:       50.000

Có TK.TGNH 112:          50.000

B: Nợ TK.PTK 138:     50.000

Có TK.TGNH 112:      50.000

C: Nợ TK.TGNH 112:     50.000

Có TK.PTKH  131:         50.000

D: Nợ TK.TGNH 112: 50.000

Có TK.PTK 136:         50.000

 

10. Khấu trừ vào lương của công nhân A tiền nhà, tiền điện và nước phải thu: 500.

 

A: Nợ TK.PTK 138:           500

Có TK.PTNLĐ 334:              500

B: Nợ TK.PTNLĐ 344:     500

Có TK.PTK 338:                 500

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:      500

Có TK.PTK 138(CN.A):       500

D: Nợ TK.PTK 338:          500

Có TK.PTNLĐ 334:            500

 

Bài 3: Hãy xác định các định khoản đúng ( đơn vị tính 1.000đ)

1. Vay ngắn hạn 100.000 về nhập quĩ tiền mặt:

 

A: Nợ TK.VNH 311:      100.000

Có TK.TM 111:              100.000

B: Nợ TK.TGNH 112:   100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

C: Nợ TK.TM 111:         100.000

Có TK.VNH 311:           100.000

D: Nợ TK.TM 111:       100.000

Có TK.TGNH 112:       100.000

 

 

2. Chi tạm ứng cho công nhân A bằng tiền mặt: 5.000

 

A: Nợ TK.TM 111:          5.000

Có TK.TƯ(CN.A):           5.000

B: Nợ TK.TƯ(CN.A):       5.000

Có TK.TGNH 112:            5.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:   5.000

Có TK.TM   111:             5.000

D: Nợ TK.TƯ (CN.A):      5.000

Có TK.TM 111:                 5.000

 

3. Vay ngắn hạn 100.000 chuyển vào TK.TGNH.

 

A: Nợ TK.VNH 311:     100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.TM 111:       100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

C: Nợ TK.TGNH 112:  100.000

Có TK.VNH   311:         100.000

D: Nợ TK.VDH 341:    100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

 

4. Người mua trả nợ tiền hàng qua TK.TGNH: 100.000

 

A: Nợ TK.PTKH 131:    100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.PTK  138:          100.000

C: Nợ TK.TGNH 112:   100.000

Có TK.PTNB  331:         100.000

D: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.PTKH 131:        100.000

 

5. Vay ngắn hạn 100.000 trả người bán về số nợ từ kỳ trước:

 

A: Nợ TK.VNH 311:     100.000

Có TK.PTNB 331:          100.000

B: Nợ TK.PTCNB 131: 100.000

Có TK.VNH 341:          100.000

C: Nợ TK.PTNB 331:   100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

D: Nợ TK.PTNB 331:    100.000

Có TK.TGNH 112:        100.000

 

6. Xuất tiền mặt 50.000 để trả lương cho công nhân:

 

A: Nợ TK.TM 111:           50.000

Có TK.PTNLĐ 334:         50.000

B: Nợ TK.TM 111:         50.000

Có TK.PTK 138:            50.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:    50.000

Có TK.TM 111:                50.000

D: Nợ TK.PTK 138:        50.000

Có TK.TM 111:             50.000

 

7. Mua một tài sản cố định đã đưa vào sử dụng nhưng chưa trả tiền: 100.000

 

A: Nợ TK.PTNB 331:      100.000

Có TK.TSCĐHH 211:   100.000

B: Nợ TK.TSCĐHH 211: 100.000

Có TK.PTK 338:            100.000

C: Nợ TK.TSCĐHH 211:100.000

Có TK.VDH 341:         100.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 211: 100.000

Có TK.PTNB 331:         100.000

8. Xuất tiền mặt để trả lương tạm giữ của công nhân B: 1.000

 

A: Nợ TK.TM 111:        1.000

Có TK.PTPNK 338:          1.000

(CN.A)

B: Nợ TK.TM 112:       1.000

Có TK.PTK 138:             1.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334: 1.000

Có TK.TM 111:               1.000

D: Nợ TK.PTPNK 338: 1.000

Có TK.TM 111:               1.000

 

9. Dùng tiền gửi NH để nộp thuế 20.000, nộp tiền trích quỹ BHXH: 10.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112:     30.000

Có TK.T và CK PNNN:    20.000

Có TK.PT, PNK 338:       10.000

B: Nợ TK.TGNH 112: 30.000

Có TK.t và CK PNNN:    30.000

C: Nợ TK.T và CK PNNN: 30.000

Có TK.TGNH 112:           30.000

D: Nợ TK.T và CKPNNN: 30.000

Nợ TK.PT,PNK 338:       10.000

Có TK.TGNH 112:          20.000

 

10. Xuất tiền mặt để nộp tiền phạt do vi phạm hợp đồng: 10.000

 

A: Nợ TK.TM 111:         10.000

Có TK.PT,PNK 338:        10.000

B: Nợ TK.PT,PNK 138: 10.000

Có TK.TM 111:               10.000

C: Nợ TK.PT,PNK 338: 10.000

Có TK.TM 111:               10.000

D: Nợ TK.PTCNB 331:  10.000

Có TK.TM 111:               10.000

 

Bài 4: Xác định các định khoản đúng ( đơn vị 1.000đ)

1. Mua nguyên liệu vật liệu đã nhập kho nhưng chưa trả tiền là: 50.000

 

A: Nợ TK.PTNB 331:      50.000

Có TK.NL,VL 152:          50.000

B: Nợ TK.NL,VL 152:    50.000

Có TK.PTK 338:              50.000

C: Nợ TK.HH 156:          50.000

Có TK.PTCNB 331:         50.000

D: Nợ TK.NL,VL 152:    50.000

Có TK.PTCNB 331:         50.000

 

2. Vay ngắn hạn 100.000 chuyển vào TK.tiền gửi NH để mua hàng hoá.

 

A: Nợ TK.VNH 311:      100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.HH 156:     100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

C: Nợ TK.TGNH 112:    100.000

Có TK.VNH 311:           100.000

D: Nợ TK.TM 111:     100.000

Có TK.VNH 311:         100.000

 

 

 

3. Rút tiền gửi NH về nhập quỹ để trả lương cho công nhân: 50.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112:      50.000

Có TK.TM 111:                50.000

B: Nợ TK.PTNLĐ 334:    50.000

Có TK.TGNH 112:          50.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:    50.000

Có TK.TM 111:                50.000

D: Nợ TK.TM 111:           50.000

Có TK.TGNH 112:          50.000

 

4. Xuất tiền mặt trả lương cho công nhân: 40.000

 

A: Nợ TK.TM 111:          40.000

Có TK.PTNLĐ 334:         40.000

B: Nợ TK.PTK 338:        40.000

Có TK.TM 111:              40.000

C: Nợ TK.OTBLĐ 334:  40.000

Có TK.TM 111:                40.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334:   40.000

Có TK.TGNH 112:          40.000

 

5. Tạm giữ lương của công nhân chưa lĩnh vì đi công tác: 10.000

 

A: Nợ TK.PTPNK 338:    10.000

Có TK.PTNLĐ 334:         10.000

B: Nợ TK.PTNLĐ 334:   10.000

Có TK.PTNB 336 :          10.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:    10.000

Có TK.TM 111:                10.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334:   10.000

Có TK.PTPNK 338:        10.000

 

6. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để chi thưởng: 30.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112:     30.000

Có TK.TM 111:               30.000

B: Nợ TK.QKTPL 431:    30.000

Có TK.TGNH 112:          30.000

C: Nợ TK.QPLKT 431:   30.000

Có TK.TM 111:               30.000

D: Nợ TK.TM 111:           30.000

Có TK.TGNH 112:          30.000

 

7. Vay dài hạn 100.000 chuyển vào TK tiền gửi để mua 1 TSCĐ hữu hình.

 

A: Nợ TK.VDH 341:       100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.TSCĐHH 211:100.000

Có TK.VDH  341:         100.000

C: Nợ TK.TSCĐHH 211:100.000

Có TK. TGNH 112:        100.000

D: Nợ TK.TM 111:          100.000

Có TK.VDH 341:          100.000

 

8. Xuất tiền mặt 5.000 để chi tạm ứng lương cho công nhân.

 

A: Nợ TK.TM 111:      5.000

Có TK.TƯ  141:               5.000

B: Nợ TK.TƯ 141:       5.000

Có TK.PTNLĐ 334:          5.000

C: Nợ TK.TƯ  141:     5.000

Có TK.TM  111:               5.000

D: Nợ TK.PTCNB 331: 5.000

Có TK.VNH 311:              5.000

9. Vay ngắn hạn 50.000 để trả nợ người bán.

 

A: Nợ TK.VNH 311:      50.000

Có TK.PTCNB 331:         50.000

B: Nợ TK.PTCNB 331: 50.000

Có TK.TGNH 112:         50.000

C: Nợ TK.PTK 338:       50.000

Có TK.VNH 311:            50.000

D: Nợ TK.PTCNB 331: 50.000

Có TK.VNH 311:           50.000

 

10. Người mua trả nợ tiền hàng qua TK tiền gửi NH: 50.000

 

A: Nợ TK.PTCKH 131:    50.000

Có TK.TGNH 112:           50.000

B: Nợ TK.TGNH 112:     50.000

Có TK.PTCNB 331:         50.000

C: Nợ TK.TSCĐHH 211:100.000

Có TK.VDH 341:         100.000

D: Nợ TK.PTCNB 331:    50.000

Có TK.TGNH 112:          50.000

 

Bài 5: Hãy xác định các định khoản đúng sau đây ( đơn vị 1.000 đồng)

1. Vay ngắn hạn 100.000 chuyển vào TK tiền gửi để mua NL,VL

 

A: Nợ TK.VNH 311:     100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.NL,VL 152: 100.000

Có TK.VNH 331:          100.000

C: Nợ TK.NL,VL 152: 100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

D: Nợ TK.TGNH 112:  100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

 

2. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quĩ để trả lương cho công nhân: 50.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112:      50.000

Có TK.TM 111:                50.000

B: Nợ TK.PTCNLĐ 334:  50.000

Có TK.TGNH 112:          50.000

C: Nợ TK.PTCNLĐ 334:  50.000

Có TK.TM 111:                50.000

D: Nợ TK.TM 111:            50.000

Có TK.TGNH 112:          50.000

 

3.Xuất tiền mặt trả lương cho công nhân: 40.000

 

A: Nợ TK.TM 111:            40.000

Có TK.PTCNLĐ 334:       40.000

B: Nợ TK.PTCNB 336:    40.000

Có TK.TM 111:              40.000

C: Nợ TK.PTCNLĐ 334:  40.000

Có TK.TM 111:                40.000

D: Nợ TK.PTK 338:         40.000

Có TK.TM 111:               40.000

 

 

4. Khấu trừ vào lương của công nhân A tiền nhà, tiền điện nước: 2.000

 

A: Nợ TK.TM 111:           2.000

Có TK.PTK 138:             2.000

B: Nợ TK.PTK 138:          2.000

Có TK.PTNLĐ 334:        2.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:      2.000

Có TK.PTNB 136:             2.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334:     2.000

Có TK.PTPNK 138          2.000

 

5. Tạm giữ  lương của công nhân B vì đi công tác : 2.000

 

A: Nợ TK.TM 111:           2.000

Có TK.PTNLĐ 334:        2.000

B: Nợ TK.PT,PNK 338:   2.000

Có TK.PTNLĐ 334:        2.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:    2.000

Có TK.PT,PNK 338:       2.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334:   2.000

Có TK.TM 111:               2.000

 

6. Xuất tiền mặt tạm ứng cho ông Y đi mua NL,VL: 10.000

 

A: Nợ TK.TM 111:           10.000

Có TK.TƯ 141:                10.000

B: Nợ TK.NL,VL 152:     10.000

Có TK.TƯ 141:                10.000

C: Nợ TK.NL,VL 152:     10.000

Có TK.TM 111:                10.000

D: Nợ TK.TƯ 141:            10.000

Có TK.TM 111:               10.000

 

7. Mua 1 TSCĐ hữu hình bằng tiền vay dài hạn (đã đưa vào sử dụng)100.000

 

A: Nợ TK.VDH 341:       100.000

Có TK.TSCĐHH 211:   100.000

B: Nợ TK.VDH   311:      100.000

Có TK.TSCĐVH:           100.000

C: Nợ TK.TSCĐHH 211:100.000

Có TK.VDH 341:         100.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 213: 100.000

Có TK.VDH 311:          100.000

 

8.Trả nợ người bán 50.000 bằng vay ngắn hạn:

 

A: Nợ TK.VNH 311:        50.000

Có TK.PTCNB 331:         50.000

B: Nợ TK.VNH 311:   50.000

Có TK.PTK 338:             50.000

C: Nợ TK.PTCNB 331:    50.000

Có TK.VNH 311:             50.000

D: Nợ TK.PCNB 131:  50.000

Có TK.VNH 341:           50.000

 

9. Người mua trả nợ 50.000 qua TK tiền gửi ngân hàng.

 

A: Nợ TK.PTCKH 131:    50.000

Có TK.TGNH 112:           50.000

B: Nợ TK.NL,VL 152:    50.000

Có TK.PTK 136:             50.000

C: Nợ TK.TGNH 111:      50.000

Có TK.PTCKH 331:         50.000

D: Nợ TK.NL,VL 152:   50.000

Có TK.TƯ 141:               50.000

 

 

 

 

10. Nhập kho NL,VL do ông Y mua bằng tiền tạm ứng 10.000.

 

A: Nợ TK.TƯ 141:        10.000

Có TK.NL,VL 152:       10.000

B: Nợ TK.NL,VL 152:    10.000

Có TK.PTK 136:             10.000

C: Nợ TK.NL,VL 156:  10.000

Có TK.TƯ 241:             10.000

D: Nợ TK.NL,VL 152:    10.000

Có TK.TƯ 141:               10.000

 

Bài 6: Hãy xác định các định khoản đúng sau đây ( đơn vị 1.000đ)

1. Rút tiền gửi NH về nhập quĩ tiền mặt, số tiền 150.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112:    150.000

Có TK.TM 111:             150.000

B: Nợ TK.TM 151:      150.000

Có TK.VNHNH 131:     150.000

C: Nợ TK.TGNH 112:    150.000

Có TK.TĐC 113:           150.000

D: Nợ TK.TM 111:      150.000

Có TK.TGNH 112:        150.000

 

2. Chi tiền mặt để tạm ứng lương cho công nhân, số tiền 10.000.

 

A: Nợ TK.TM 111:         10.000

Có TK.TƯ 141:              10.000

B: Nợ TK.TƯ 141:     10.000

Có TK.TGNH 112:       10.000

C: Nợ TK.TƯ 141:         10.000

Có TK.TM 111:              10.000

D: Nợ TK.TƯ 141:     10.000

Có TK.TTCNV 334:     10.000

 

3. Trả lương người lao động bằng tiền mặt, số tiền: 25.000.

 

A: Nợ TK.TM 111:         25.000

Có TK.TTNLĐ 334:       25.000

B: Nợ TK.PTNLĐ 334:  25.000

Có TK.TGNH 112:        25.000

C: Nợ TK.TGNH 112:    25.000

Có TK.PTNLĐ 334:       25.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334:  25.000

Có TK.TM 111:             25.000

 

4. Vay ngắn hạn chuyển vào TK.Tiền gửi ngân hàng: 100.000

 

A: Nợ TK.VNH 311:       100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.VNH 311:    100.000

Có TK.TM 111:             100.000

C: Nợ TK.TGNH 112:     100.000

Có TK.VNH 311:           100.000

D: Nợ TK.TGNH 112:  100.000

Có TK.TM 111:             100.000

 

 

5. Vay dài hạn mua 1TSCĐ hữu hình giá trị 200.000

 

A: Nợ TK.VDH 341:       200.000

Có TK.TSCĐHH 211:   200.000

B: Nợ TK.TSCĐVH 113:200.000

Có TK.VDH 341:          200.000

C: Nợ TK.VNH 311:     200.000

Có TK.TSCĐ 211:        200.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 211:200.000

Có TK.VDH 341:          200.000

 

6. Dùng TGNH để trả nợ người bán, số tiền 100.000.

 

A: Nợ TK.TGNH 112:     100.000

Có TK.PTNB 331:          100.000

B: Nợ TK.PTNB 331:   100.000

Có TK.VNH 311:         100.000

C: Nợ TK.PTCNB 331:   100.000

Có TK.TM 111:              100.000

D: Nợ TK.PTCNB 331: 100.000

Có TK.TGNH 112:       100.000

 

7. Người mua trả nợ tiền hàng qua TK.TGNH: 50.000.

 

A: Nợ TK.PTCKH 131:     50.000

Có TK.TGNH 112:           50.000

B: Nợ TK.PTCKH 131:   50.000

Có TK.TM 111:             50.000

C: Nợ TK.TGNH 112:      50.000

Có TK.PTCKH 131:         50.000

D: Nợ TK.TGNH 112:    50.000

Có TK.PTCNB 331:       50.000

 

8. Vay ngắn hạn đưa về nhập quỹ tiền mặt: 50.000.

 

A: Nợ TK.TM 111:         50.000

Có TK.TGNH 112:        50.000

B: Nợ TK.TGNH 112:    50.000

Có TK.VNH 311:           50.000

C: Nợ TK.TM 111:         50.000

Có TK.VDH 341:          50.000

D: Nợ TK.TM 111:         50.000

Có TK.VNH 311:           50.000

 

9. Mua vật liệu đã nhập kho nhưng chưa trả tiền: 100.000

 

A: Nợ TK.NL,VL 152:  100.000

Có TK.VNH 311:          100.000

B: Nợ TK.HH 156:        100.000

Có TK.PTCNB 331:      100.000

C: Nợ TK.PTCNB 331: 100.000

Có TK.NL,VL 152:      100.000

D: Nợ TK.NL,VL 152:  100.000

Có TK.PTNB 331:         100.000

 

10. Nhận tiền bồi thường của công ty X (do vi phạm hợp đồng) và nhập quỹ tiền mặt: 5.000.

 

A: Nợ TK.PTK 1381:        5.000

Có TK.TM 111:                 5.000

B: Nợ TK.PTCKH 131:    5.000

Có TK.TM 111:               5.000

C: Nợ TK.TM 111:           5.000

Có TK.PTK 138                5.000

D: Nợ TK.TM 111:           5.000

Có TK.PTCKH 131:        5.000

 

 

 

Bài 7: Hãy xác định các định khoản đúng sau đây ( đơn vị 1.000 đ)

1.Vay ngắn hạn 200.000 chuyển vào TK.TGNH

 

A: Nợ TK.VNH 311:       200.000

Có TK.TGNH 112:         200.000

B: Nợ TK.VNH 311:    200.000

Có TK.TM 111:            200.000

C: Nợ TK.TGNH 112:     200.000

Có TK.VDH 341:           200.000

D: Nợ TK.TGNH 112: 200.000

Có TK.VNH 311:          200.000

 

2. Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM: 50.000 để trả lương cho người lao động.

 

A: Nợ TK.PTNLĐ 334:     50.000

Có TK.TGNH 112:           50.000

B: Nợ TK.TGNH 112:    50.000

Có TK.TM 111:             50.000

C: Nợ TK.TGNH 112:       50.000

Có TK.PTNLĐ 334:         50.000

D: Nợ TK.TM 111:         50.000

Có TK.TGNH 112:       50.000

 

3. Dùng tiền mặt để trả lương cho người lao động: 50.000

 

A: Nợ TK.TM 111:         50.000

Có TK.PTNLĐ 334:        50.000

B: Nợ TK.PT,PNK 338:  50.000

Có TK.TM 111:              50.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:  50.000

Có TK.TĐC 113:            50.000

D: Nợ TK.PTNLĐ 334:   50.000

Có TK.TM 111:              50.000

 

4. Xuất tiền mặt 20.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua hàng:

 

A: Nợ TK.TM 111:         20.000

Có TK.TƯ 141:              20.000

B: Nợ TK.PTK 138:    20.000

Có TK.TM 111:           20.000

C: Nợ TK.TƯ 141:         20.000

Có TK.TM 111:             20.000

D: Nợ TK.PTNB 136:  20.000

Có TK.TM 111:           20.000

 

5.Vay ngắn hạn 200.000 để trả nợ người bán.

 

A: Nợ TK.VNH 311:      200.000

Có TK.PTNB 331:          200.000

B: Nợ TK.PTCNB 331:  200.000

Có TK.TM 111:             200.000

C: Nợ TK.PTNB 331:     200.000

Có TK.PTCKH 131:       200.000

D: Nợ TK.PTK 138:       200.000

Có TK.TM 111:             200.000

 

 

6. Người mua trả nợ tiền bằng tiền mặt: 30.000.

 

A: Nợ TK.PTCKH 131:     30.000

Có TK.TM 111:                30.000

B: Nợ TK.PTCNB 331:   30.000

Có TK.TM 111:               30.000

C: Nợ TK.TM 111:     30.000

Có TK.PTCKH 131:      30.000

D: Nợ TK.PTK 138:     30.000

Có TK.TM 111:            30.000

 

7. Dùng TGNH để mua 1 TSCĐ hữu hình: 200.000

 

A: Nợ TK.TGNH 112:    200.000

Có TK.TSCĐHH 211:   200.000

B: Nợ TK.TSCĐHH 211: 200.000

Có TK.TGNH 112:        200.000

C: Nợ TK.TSCĐHH 213:200.000

Có TK.TGNH 112:        200.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 212: 200.000

Có TK.TGNH 112:        200.000

 

8.Nhập vật liệu 20.000 do cán bộ mua bằng tiền tạm ứng.

 

A: Nợ TK.TƯ 141:         20.000

Có TK.NL,VL 152:        20.000

B: Nợ TK.PTK 138:     20.000

Có TK.TƯ 141:            20.000

C: Nợ TK.NL,VL 152:  20.000

Có TK.PTK 136:            20.000

D: Nợ TK.NL,VL 152: 20.000

Có TK.TƯ 141:           20.000

 

9. Người mua trả nợ tiền hàng cho công ty qua TK.TGNH: 100.000

 

A: Nợ TK.PTCKH 131:   100.000

Có TK.TGNH 112:         100.000

B: Nợ TK.PTK 138:    100.000

Có TK.TGNH 112:     100.000

C: Nợ TK.TGNH 112:     100.000

Có TK.PTCKH 131:       100.000

D: Nợ TK.TGNH 112: 100.000

Có TK.PTK 136:         100.000

 

10. Khấu trừ vào lương của công nhân A tiền điện nước, nhà phải thu 1.500

 

A: Nợ TK.PTK 138:         1.500

Có TK.PTNLĐ 334:         1.500

B: Nợ TK.PTNLĐ 344:   1.500

Có TK.PTK 338:            1.500

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:   1.500

Có TK.PTK 138:              1.500

D: Nợ TK.PTK 338:         1.500

Có TK.PTNLĐ 334:       1.500

 

Bài 8: Hãy xác định các định khoản đúng( đơn vị 1.000đ)

1. Vay ngắn hạn 200.000 về nhập quĩ tiền mặt:

 

A: Nợ TK.VNH 311:     200.000

Có TK.TM 11:                200.000

B: Nợ TK.TGNH 112:  200.000

Có TK.VNH 311:          200.000

C: Nợ TK.TM 111:       200.000

Có TK.VNH 311:          200.000

D: Nợ TK. TM 111:      200.000

Có TK.TGNH 112:        200.000

 

 

 

2. Chi tạm ứng cho công nhân A bằng tiền mặt: 7.000

 

A: Nợ TK.TM 111:          7.000

Có TK.TƯ(CAN)141:     7.000

B: Nợ TK.TƯ(CNA)141:  7.000

Có TK.TGNH 112:           7.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:  7.000

Có TK.TM 111:               7.000

D: Nợ TK.TƯ(CNA)141:  7.000

Có TK.TM 111:                7.000

 

3. Vay ngắn hạn 200.000 chuyển vào TK.TGNH.

 

A: Nợ TK.VNH 311:    200.000

Có TK.TGNH 112:     200.000

B: Nợ TK.TM 111:     200.000

Có TK.VNH 311:         200.000

C: Nợ TK.TGNH 112:  200.000

Có TK.VDH 341:       200.000

D: Nợ TK.VDH 341:  200.000

Có TK.VNH 311:          200.000

 

4. Người mua trả nợ tiền hàng qua TK.TGNH: 50.000

 

A: Nợ TK.PTCKH 131:     50.000

Có TK.TGNH 112:           50.000

B: Nợ TK.TGNH 112:    50.000

Có TK.PTK 138:            50.000

C: Nợ TK.TGNH 112:       50.000

Có TK.PTCNB 331:         50.000

D: Nợ TK.TGNH 112:   50.000

Có TK.PTCKH 131:       50.000

 

5. Vay ngắn hạn 50.000 trả người bán về số tiền nợ từ ký trước.

 

A: Nợ TK.VNH 311:        50.000

Có TK.PTCNB 331:         50.000

B: Nợ TK.PTCNB 131: 50.000

Có TK.VNH 341:           50.000

C: Nợ TK.PTCNB 331:    50.000

Có TK.VNH 311:            50.000

D: Nợ TK.PTCNB 331:  50.000

Có TK.TGNH 112:         50.000

 

6. Xuất tiền mặt 70.000 để trả lương cho công nhân.

 

A: Nợ TK.TM 111:         70.000

Có TK.PTNLĐ 334:       70.000

B: Nợ TK.TM 111:      70.000

Có TK.PTK 138:           70.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:  70.000

Có TK.TM 111:              70.000

D: Nợ TK.PTK 138:     70.000

Có TK.TM 111:            70.000

 

7. Mua một tài sản cố định đã đưa vào sử dụng nhưng chưa trả tiền: 200.000

 

A: Nợ TK.PTNB 331:      200.000

Có TK.TSCĐHH 211:   200.000

B: Nợ TK.TSCĐHH 211: 200.000

Có TK.PTK 338:            200.000

C: Nợ TK.TSCĐHH 211:200.000

Có TK.VDH 341:         200.000

D: Nợ TK.TSCĐHH 211: 200.000

Có TK.PTNB 331:         200.000

8. Xuất tiền mặt để trả lương tạm giữ của công nhân B: 2.000

 

A: Nợ TK.TM 111:          2.000

Có TK.PTPNK 338:         2.000

B: Nợ TK.TM 112:      2.000

Có TK.PTK 138:          2.000

C: Nợ TK.PTNLĐ 334:  2.000

Có TK.TM 111:               2.000

D: Nợ TK.PTPNK 338: 2.000

Có TK.TM 111:           2.000

 

9. Dùng tiền gửi NH để nộp thuế 30.000, nộp tiền trích BHXH 20.000.

 

A: Nợ TK.TGNH 112:      50.000

Có TK.Tvà CKPNN2333:30.000

Có TK.PT,PNK 338:        20.000

B: Nợ TK.TGNH 112:    50.000

Có TK.T và CKPNN2333:50.000

C: Nợ TK.T và CKPNN2333:50.000

Có TK.TGNH 112:           50.000

D: Nợ TK.T vàCKPNN2333:30.000

Nợ TK.PT.PNK 338:       20.000

Có TK.TGNH 112:         50.000

 

10. Xuất tiền mặt để nộp tiền phạt do vi phạm hợp đồng: 5.000

 

A: Nợ TK.TM 111:          5.000

Có TK.PT,PNK 338:        5.000

B: Nợ TK.PT,PNK 138:  5.000

Có TK.TM 111:               5.000

C: Nợ TK.PT,PNK 338:  5.000

Có TK.TM 111:                5.000

D: Nợ TK.PTCNB 331:   5.000

Có TK.TM 111:               5.000

 

  1. oanh
    18/06/2013 lúc 2:09 chiều | #1

    trac nghiem hok co dap an ah ?

  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: