Trang chủ > Uncategorized > Trắc nghiệm – Kinh tế vi mô & vĩ mô

Trắc nghiệm – Kinh tế vi mô & vĩ mô

CÂU HỎI KINH TẾ VI MÔ

Giáo trình kinh tế Vi mô:  GT KinhTe_Vimo

1.         Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:

a)         Tổng lợi ích và tổng chi phí

b)        Lợi ích cận biên với chi phí cận biên

c)         Lợi ích bình quân với chi phí bình quân

d)        Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý

e)         Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc lợi ích bình quân với chi phí bình quân

2.         Do hàng hoá là khan hiếm:

a)         Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hoá nhận được

b)        Chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn

c)         Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hiện có

d)        Họ phải chọn lựa trong số chúng

e)         Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hoá nhận được và chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn.

3.         Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa đúng cảu khái niệm “chi phí cơ hội”

a)         Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua

b)        Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ

c)         Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua

d)        Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phương án khả thi

e)         Tất cả các ý trên đều đúng

 

  1. 4.         Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đơừng giới hạn năng lực sản xuất (PPF)

a)         Thời gian chỉ phép tăng lên

b)        Lao động di chuyển từ nông thôn ra  thành thị

c)         Tuổi về hưu tăng lên

d)        Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngày càng nhièu

e)         Tất cả các ý trên

5.         Câu phản ánh số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng

a)         Mong muốn ở các mức giá khác nhau

b)        Đòi hỏi ở các mức khác nhau

c)         Sẵn sàng có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

d)        Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

e)         Các câu trên đều sai

6.         Nhu cầu sẽ không thay đổi nếu không có sự thay đổi về

a)         Thu nhập chi dùng cho các hàng hoá đang xét

b)        Giá cả của hàng hoá có liên quan

c)         Thị hiếu

d)        Giá cả của hàng hoá đang xét

e)         Số lượng người tiêu dùng

7.         Sự vânh động dọc theo đường cầu có thể xẩy ra khi có sự thay đổi về

a)         Thu nhập chi dùng cho hàng hoá đang xét

b)        Giá của các hàng hoá có liên quan

c)         Thị hiếu

d)        Giá của hàng hoá đang xét

e)         Số lượng người tiêu dùng

 

8.         Cung se không thay đổi khi

a)         Công nghệ thay đổi

b)        Giá cả hàng hoá đang xét

c)         Chính sách thuế mí sẽ được áp dụng

d)        Số lượng người sản xuất tăng lên

e)         Tất cả các ý nêu trong bài

9.         A và b là hàng hoá thay thế . Nấu giá của b tăng lên, trong khi giá của a không đổi

a)         Cầu của a tăng lên, cung của a o đổi

b)        Cầu của a giảm xuống, cung của a không đổi

c)         Cung và cầu của a đều tăng

d)        Cung và cầu của a đều giảm

e)         Cung và cầu của a không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

 

10.    A và B là hàng hoá bổ sung . Nếu gia scủa b tăng lên, trong khi gia scảu a không đổi

a)         Cầu của a tăng lên, cung của a không đổi

b)        Cầu của a giảm xuống, cung của a không đổi

c)         Cung và cầu của a đều tăng

d)        Cung và cầu của a đều giảm

e)         Cung và cầu của a không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

 

11.    Giá cân bàng của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước se giảm khi

a)         Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên

b)        Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên

c)         Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu

d)        Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu

e)         Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tư công nghệ cao

 

12.    Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi

a)         Cầu giảm ít, cung tăng nhiều

b)        Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi

c)         Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

d)        Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi

e)         Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và cầu tăng ít, cung tăng nhiều

13.    Nếu giá cả giảm xuống bằng o miễn phí, một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hoá lãi suất sẽ:

a)         Tăng tiêu dùng tất cả lượng hàng hoá trong tâm ftay của họ

b)        Tiêu dùng một khối lượng hàng hoá như nhau cho tất cả các loại hàng hoá

c)         Tiếp tục tiêu dùng khi độ thoả dụng cận biên còn lớn hơn không ( dương)

d)        Tiếp tục tiêu dùng khi độ thoả dụng còn lớn hơn không ( dương)

e)         Xử sự theo đúng luật cầu

 

14.    Giả sử hai hàng hoá cùng mang lại mức độ thoả mãn như nhau. Tuyên bố nào sau đây là đúng

a)         Hàng hoá cần nhiều thời ghian tiêu dùng hơn sẽ có xu hướng có mưc sgiá thấp hơn

b)        Hàng hoá cần nhiều thời gian tiêu dùng hơn sẽ có xu hướng có mức giá cao hơn

c)         Không có mối quan hệ giữa giá trị thời gian và giá trị tiền bạc giữa chúng

d)        Người ta có xu thế mua hàng hoá nào có mức chi dùng thời gian nhiều hơn

e)         Người giầu có xu thế sẽ mua hàng hoá cần nhiều thời gian tiêu dùng hơn

 

15.    Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng , có lợi nhất khi phân bổ hết số ngân sách nhất định cho tất cả các hàng hoá sao cho?

a)         Tổng đọ thoả dụng đối với mọi hàng hoá là bằng nhau

b)        Tổng độ thoả dụng trên mối đồng ngân sách cho cho các hàng hoá khác nhau là như nhau

c)         Độ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng  của hàng hoá là bằng nhau

d)        Độ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách cho cho mối hàng hoá là bằng nhau

 

16.    Nếu cầu là co dãn về giá thì?

a)         Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá

b)        Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán

c)         Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại

d)        Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá

e)         Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán

 

17.    Hệ số công nghệ giãn của cầu theo gia càng lớn

a)         Sản phẩm càng đặc biệt

b)        Gia stt càng thấp

c)         Càng có nhiều nguồn hàng hoá thay thế

d)        Nguồn hàng bổ sung càng nhiều

e)         Sản phẩm càng đặc biệt và nguôn fhàng bổ sung càng nhiều

 

18.    Nếu cung là hoàn toàn công nghệ giãn, cầu là hoàn toàn không công nghệ giãn, khi chính phủ đánh thuế

a)         Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế

b)        Người sản xuất phải chịu toàn bộ thuế

c)         Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp

d)        Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời

e)         Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua

 

19.    Co dãn chéo của cầu theo giá cho biết

a)         Hai hàng hoá là thay thế hay bổ sung cho nhau

b)        Hai hàng hoá là co dãn theo thu nhập

c)         Cầu về hàng hoá là ít co giãn

d)        Hai hàng hoá được bán ra bởi cúng mộtu người

e)         Không có ý nao trên đay là đúng

 

20.    Trong dài hạn, nếu 1.000 đon vị sản phẩm được sản xuất với chi phí 8.000 đôla và 1.200 đơn vị với chi phí 9.200 ddoo-la, khi đó các mức sản lượng này nằm trong vùng

a)         Không có tính hiệu quả về quy mô

b)        Có tính hiệu quả về quy mô

c)         Mức thu hồi vốn cận biên tăng dần

d)        Mức thu hối vốn cận biên giảm dần

e)         Chi phí cận biên giảm dần

 

21.    Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân (atc>avc) thì doanh nghiệp sẽ

a)         Vẫn có lãi, vì thé nên tiếp tục sản xuất

b)        Bị lỗ một phàn chi phí biến đổi, vì thé nên tiếp tục sản xuất

c)         Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, ví thế nên đóng cửa

d)        Bị lỗ vốn toàn bộ chi pí cố định, nhưng vân nên tiếp tục sản xuất

e)         Bị nỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa.

 

22.    Cực đại hoá lợi nhuận có ý nghĩa là doanh nghiệp phải

a)         Bán ra mức sản lượng tối đa

b)        Bán ra mức sản lượng có mức giá bán cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận

c)         Tiếp tục bán ra chừng nào lượng hàng bán ra vẫ cón làm cho thu nhập tăng thêm lớn hơn chi phí phát sinh

d)        Bán ra mưc ssản lượng đạt mưc sdoanh thu tôi đa

e)         Bán ra mức sản lượng ứng với mức gia sthành tháp nhất

 

23.    Để đạt được mưc sdoanh số tối đa, công ty phải bán ra mức

a)         Đơn vị hàng hoá cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu

b)        Khối lượng hàng hoá bán ra ở mưc stối đa mà thị trường chấp nhận

c)         Giá bán đạt được ở mưc stối đa mà thị trường chấp nhậ

d)        Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên

 

24.    Công ty sẽ đạt được phần thị trương lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức sản lượng

a)         Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

b)        Chí phsi cận biên bằng đường giá

c)         Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm

d)        Giá thành sản phẩm bằng đường giá

e)         Chi phí biến đổi bình quân bằng đường gigiá

 

25.    Việc xác định số lượng lao độg và vốn mọt doanh nghiệp lựa chọn sử dụng phụ thuộc vào

a)         Năng suất lao động bình quân của người lao động và nguồn thị trường yếu tố vốn

b)        Mức chi phí về vật từ và về lao động

c)         Khả năng khai thác các yếu tố lao động và vốn của công nghệ

d)        Khả năng phối hợp giữa hai yếu tố lao động và vốn của công nghệ

e)         Số lượng sản phẩm gia tăng trên mỗi đồng ngân sách chi vào cho 2 yếu tố

 

26.    Lượng lao động và vốn được doanh nghiệp quyết định sử dụng với một lượng ngân sách nhất định bằng một công nghệ nhất định thoả mãn đièu kiện

a)         Lượng sản phẩm gia tăng mỗi đơn vị yếu tố các yếu tố sản xuất là bằng nhau

b)        Lượng sản phẩm gia tăng mỗi đồng ngân sách chi cho các yếu tố sản xuất là bằng nhau

c)         Tổng khối lượng sản phẩm tạo ra từ việc sử dụng yếu tố lao động và từ yếu tố vốn là bằng nhau

d)        Tổng chi phí sản xuất cho các yếu tố là thấpnhất

e)         Đường đồng sản lượng và đường đồng chi phí gặp nhau

 

27.    Yeu tố nào dưới đay không thoả mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)         Sản phẩm phân biêth

b)        Nhiều người bán

c)         Nhiều người mua

d)        Mỗi ngời tham gia đều hiểu rõ thị trường

e)         Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng

 

28.    Nếu các hãng canh tranh hoàn hảo vẫ còn dang kiếm được lợ nhuận kinh tê thì

a)         Mức tiền công sẽ được đẩy cao dến mức không còn lợi nhuận

b)        Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời

c)         Nhiều hãng mới tham gia và ngành

d)        Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán

e)         Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường

 

29.    Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm cân bằng dài hạn, và cầu về thị trường tăng lên. Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài hạn mới, mức sản lượng của hãng trong ngành sẽ.

a)         Ban đầu tăng lê, sau đó trở về mưc scũ

b)        Ban đầu tăng lên, và ổn định tại đó

c)         Bandầu tăng lê, sau đó giảm xuống nhưng vẫn cao hơn mức cân bằng cũ

d)        Ban đầu tăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ

e)         Không thay đổi

 

30.    Nếu ở một thị trấn nhỏ chỉ có một cửa hàng dược phẩm, doanh nghiệpđó có ưu thế độc quyền bởi:

a)         Tính hiệu quả về quy mô thị trừng

b)        Ưu thế kiểm soát các nguồn thiết yếu

c)         Giấy phép hành nghề duy nhất

d)        Sự bảo hộ về mặth pháp lý

e)         Đại lý độc quyền

 

31.    Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mưc giá cao hơn cho

a)         Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhấy

b)        Nhóm khách hàng cónhu cầu co giãn nhất

c)         Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất

d)        Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=2)

e)         Nhóm khách hàng ít tuổi hơn

 

32.    Chính phủ điêu ftiét một hãng độ quyền tự nhiên bằng cách

a)         Cấp giấy phép cho các hãng tham gia thị trường

b)        Định ra mức giá trần

c)         Định ra mức gia ssàn

d)        Đánh thuế hãng độc quyền

e)         Trợ cấp cho người tiêu dùng

 

33.    Một hãng độc quyền đang muốn vươn ra thị trường mới ở xa hơn có độ co giãn lớn hơn, hãng sẽ đạt mức giá ở thị trường mới

a)         Cao hơn so với thị trường truyền thống

b)        Bằng thị trường truyền thống

c)         Bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

d)        Thấp hơn thị trường truyên fthống

e)         Cao hơn so với thị trường truyền thống và bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

 

34.    Một thị trường cạnh tranh sẽ trở nên độc quyền hơn khi

a)         Có các hãng nước ngoài tham gia cạnh tranh

b)        Chính phủ ban hành các quy định mới về tiêu chuẩn hoá sản phẩm

c)         Chính phủ thu hồi các định hạn chế thương mại

d)        Nhu cầu thị trường giảm xuống

e)         Quốc hội mới thông qua quy chế về bản quyền tác gigiá

 

35.    Trong một thị trường cạnh tranh độc quyền, tính độc quyền của một hàng hoá sẽ tăng lên khi

a)         Xuất hiện nhiều hàng hoá bổ sung hơn

b)        Xuất hiện nhiều hàng hoá thay thế hơn

c)         Thị trường hàng hoá bổ sung tăng giá

d)        Thị trường hàng hoá thay thế là hoàn hảo

e)         Thị trường hàng hoá thay thế có sự phân biệt gigiá

 

36.    Trong cạnh tranh độc quyền

a)         Các hãng đảy mạnh câu kết tăng giá

b)        Các hãng tăng cường quảng cáo cho hàng hoá của mình

c)         Các hãng tìm cách giảm giá để thu hút khách hàng

d)        Đầu tư để tạo ra sản phẩm hàon hảo để chiềm thị trường của các hãng khác

e)         Sử dụng các hiệp hội thương mại để tuyên truyền cho hãng

 

37.    Các hãng cạnh tranh độc quyền sẽ thu được lợi nhuận lớn hơn nếu

a)         Tiêu chuẩn hoá sản phẩm

b)        Giảm lượng bán để tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền

c)         Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh hoàn hảo để tăng giá thị phần

d)        Bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau

e)         Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau


38.    Thị trường lao động là thị trường ở đó

a)         Cung và cầu đều là cạnh tranh hoàn hảo

b)        Cung là là cạnh tranh hoàn hảo, cầu là cạnh tranh độc quyền

c)         Cung là canh tranh độc quyền, cầu là canh tranh hoàn hảo

d)        Cầu và cung đều là độc quyền

e)         Thi trương lao dôngh có quy luật riêng

 

39.    Một ahngx độc quyền có đường cầu và các đường chi pphí như nhình vẽ dưới đây se đạt lợi nhuận cự đại ở mức giá và sản lượng.

a)         P1 q1

b)        P2 q2

c)         P3 q3

d)        P4 q4

e)         P5 q5

 

40.    Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường

a)         Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp

b)        Chỉ canthiệp vào những nơi cơ chế thị trường khiếm quyết

c)         Đánh thuê svào người sản xuất

d)        Trợ cấp cho người tiêu dùng

e)         Cung cấp và quản lý nguồn tài chính

 

41.    Mức giá hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình dưới đây sẽ bán để đạt mưc ssản lượng ớn nhất mà o bị lỗ là:

a)         P1 q1

b)        P2 q2

c)         P3 q3

d)        P4 q4

e)         P5q5

 

42.    Mức giá trần thấp nhấp chính phủ có thể đặt ra để điều tiết độc quyền cso đường cầu và có đường chi phí như hình vẽ dưới đây là mức.

a)         P1

b)        P2

c)         P3

d)        P4

e)         P5

 

43.    Lợi nhuận của hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như trên hình vẽ được xác định bằng:

a)         Diễn tích p1agp2

b)        Diện tích p1afc

c)         Diện tích p2bed

d)        Không xác định được trên hình vẽ

 

44.    Có thể nhận xát gì về cơ cấu chi phí trong giá thành của hãng có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ

a)         Tỷ phần chi phí cố định lớn hơn chi phí biến đổi

b)        Tỷ phần chi phí cố định nhỏ hơn chi phí biến đổi

c)         Tỷ phần chi phí cố định tương đương chi phí biến đổi

d)        Không xác định được bàng đồ thj này

 

45.    Gia svà lượng cân bằng của một ngành cạnh tranh hoàn hoả có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ là điểm nào.

a)         P=p; q = j

b)        P = g; q = j

c)         P = g; q = i

d)        P = g; q = h

e)         P= f ; q = h

 

46.    Hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ xác định mức giá và lượng tối đa háo lợi nhuận là điểm nào.

a)         P = f; q = h

b)        P = p; q = j

c)         P = g; q = i

d)        P = g; q = h

e)         P = g; q = j

 

47.    Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ đang tham giá vào thị trường.

a)         Độc quyền

b)        Độc quyền nhóm với sản phẩm đồng nhất

c)         Độc quyền nhóm với sản phẩm khác biệt

d)        Canh tranh mang tính độc quyền

e)         Canh tranh hàon hảo

 

48.    Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ định mức giá và lựng tối đa hoá lợi nhuận ở mức.

a)         Q1, p

b)        Q2, thấp hơn p

c)         Q3, thấp hơn p

d)        Q4, p

e)         Q5, p

 

49.    Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ cso thu được lợi nhuận hgay không

a)         Co lợi nuận kinh tế

b)        Lợi nhuận kinh tế bằng không

 

50.    Đường giới hạn năng lực sản xuất (ppf) trên hình vẽ dưới đây thể hiện

a)         Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

b)        Chi phí cơ hội để sản xuất giầy là không đổi

c)         Sản xuất không đạt hiệu quả

d)        Chi phí cơ hội giảm dần

e)         Không ý nào đúng

 

51.    Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ đạt mức cân đối ngắn hạn ở điểm.

a)         Q1

b)        Q2

c)         Q3

d)        Q4

e)         Mr = 0

 

53. Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ quyết định:

a)         Sản xuất ở mức sản lượng q2 và mức giá thấp p để kiếm lời

b)        Bị lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất

c)         Bị lỗ vốn nên cần rời bỏ thị thrường

d)        Sản xuất ở mức sản lượng q3 và giá k để o bị lỗ

e)         Sản xuất ở mức sản lượng q1 và mức giá m để thu hồi một phần chi phí cố định

 

54. Đường cầu trên hình vẽ

a)         Là co giãn hoàn toàn

b)        Không hoàn toàn co giãn

c)         Có độ co giãn là vô cùng lớn ( vô cùng)

d)        Có độ co giãn bằng không

e)         Là co giãn hoàn toàn, co độ co giãn là vô cùng lớn ( vô cùng)

 

55. Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thể cải thiện tình trạng lỗ, lãi của mình bằng cách nào?

a)         Tăng giá bán

b)        Tăng lượng bán

c)         Giam chi phí sản xuất

d)        Tạm ngừng hoạt động

e)         Đẩy mạnh quảng cáo

 

56. Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ đang ở trong tình trạng

a)         Cân đối ngắn hạn có lợi nhuận

b)        Cân đối ngắn hạn, bị lỗ vốn

c)         Cân đối dài hạn, lợi nhuận bằng không

d)        Cân đối dài hạn, có lợi nhuận

e)         Không ở trong tình trạng cân đối cả ngắn hạn lẫn dài hạn

 

57. Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ đạt được mức cân đối dài hạn ở điểm

a)         Q1 và d

b)        Q2 và d

c)         Q3 và d

d)        Q4 và d

e)         Atc cực tiểu

 

58. Điểm nào trên hình vẽ dưới đây cho biết sản xuất đạt mức hiệu quả

a)         A

b)        B

c)         C

d)        D

e)         E

 

59. Thặng dư tiêu dùng khi thị trường là độc quyền được đo bằng:

a)         P1ab

b)        P1epe

c)         P1aqa

d)        P1afc

e)         Bafc

 

60. Thặng dư sản xuất khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng:

a)         Diện tích BAEFP2

b)        BAFP2

c)         PEGFP2

d)        PEGFQA

e)         P2EQE

 

61. Phúc lợi xã hội khi tt là cạnh tranh được đo bằng:

a)         Diện tích P1AFP2

b)        BAEFC

c)         P1EP2

d)        P1AB+CFP2

e)         P1EQE

 

62. Phúc lợi xã hội khi thị trường là độc quyền đo bằng:

a)         P1AFP2

b)        BAEFC

c)         P1EP2

d)        P1AB+CFP2

e)         P1FQA

 

63. Nếu chính phủ điều tiết giá độc quyền xuống đến pe, thì phúc lợi xã hội sẽ thay đổi như thế nào:

a)         Phúc lợi xã hội sẽ tăng thêm bằng diện tích AEF

b)        Thặng dư tiêu dùng tăng thên bằng diện tích AEG

c)         Thặng dư sản xuất giảm đi diện tích GEF

d)        Thặng dư tiêu dùng tăng thêm BADPE

e)         Thặng dư sản xuất giảm đi PEGFC

 

64. Nếu chính phủ đánh thuế t ( đ/đơn vị sản lượng), trạng thái thị trường se thay đổi:

a)         Người tiêu dùng phải trả mức giá = b

b)        Người sản xuất sẽ được hưởng mức giá = a

c)         Thặng dư tiêu dùng sẽ làm giảm đi một lượng diện tích afe

d)        Thặng dư sản xuất se tăng lên một lượng bằng diện tích peefc

e)         Chính phủ thu hồi được khoản thuế bằng diện tích baefc

 

65. Khi chính phủ đánh thuế t(đ/đơn vị sản lượng) vào người sản xuất :

a)         Người tiêu dùng sẽ phải chi ụ toàn bộ số thuế bằng diện tích bafc

b)        Người sản xuất sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diện tích bafc

c)         Người tiêu dùng chỉ phải chịu một số thues bằng một nửa diện tích bafc

d)        Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diện tích bagpe

e)         Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diện tích cfgpe

 

66. Các nhà kin tế phân loại hàng hoá thứ cấp là hàng hoá có điều kiện nào sau đây:

a)         Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là -0,5

b)        Dộ co giãn của cầu đối với là -1,3

c)         Độ co giãn chéo của cầu đối với hàng hoá liên quan là -0,7

d)        Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là 1,3

e)         Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hoá liên quan là 0,1

 

67. Sắp xếp các đường cầu ở hình vẽ bên theo thứ tự độ co giãn giảm dần tại thời điểm các đường cầu cắt nhau.

a)         A,b, c

b)        A, c, b

c)         B, a, c

d)        C, a, b

e)         Độ co giãn của chúng như nhau

 

68. Sự thay đổi trong cung ( khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hoá nào đó gây ra bởi :

a)         Thay đổi về mức chi tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hoá đó

b)        Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng

c)         Thay đổi công nghệ làm ảnh hưởng đến chi phí sản xuất

d)        Sự thay đổi về mức thuế môn bài ( thuế đóng một lần)

e)         Số lượng người mua tăng lên

 

69. Độ co giãn của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng:

a)         Càng tăng giá, lợi nhuận càng tăng

b)        Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng

c)         Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng chi tiêu nhiều hơn

d)        Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá

e)         Phản ứng của người tiêu dùng trước những thay đổi về cung

 

70. Người tiêu dùng được coi là có lợi nhất khi lựa chọn hai hàng hoá a và b sao cho:

a)         Độ thoả mãn từ a đúng bằng độ thoả dụng b

b)        Số tiền chi cho a đúng bằng số tiền chi cho b

c)         Tỷ số ngân sách chi cho a trên giá của a(ma/pb) đúng bằng tỷ số ngân sách chi cho b trên giá của b (mb.pb)

d)        Một đồng chi tiêu cho đơn vị a hoặc b cuối cùng khôn thể hiện sự khác nhau về độ thoả dụng tăng thêm

e)         Dộ thoả dụng đạt được từ việc tiêu dùng a trên số tiền chio cho a đúng bằng độ thoả dụng bình quân trên mỗi đồng ngân sách chi cho b

 

71. Nếu một hàng hoá được coi là thứ cấp, khi đó:

a)         Khi giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua ít đi

b)        Khi giá của nó giảm người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn

c)         Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng họ sẽ mua hàng hoá đó ít đi

d)        Nếu giá hoặc thu nhập thay đổ thì không ảnh hưởng đến việc tiêu dùng nó

e)         Người tiêu dùng đã tìm cách thay thế nó bằng hàng hoá có chất lượng cao

 

72. Để tối ưu lợi ích từ một “giỏ” gồm hai hàng hoá xa xỉ và thiết yếu, người tiêu dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ tăng:

a)         Mua nhiều hàng xa xỉ hơn

b)        Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hoá không đổi

c)         Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi tiêu giữa hai hàng hoá

d)        Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ các khối lượng hàng hoá được tiêu dùng

e)         Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng

 

73. Khi gia scả hàng hoá a, b và c bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi

a)         Chia đều ngân sách cho 3 hàng hoá

b)        Phân bổ ngân sách sao cho tổng lợi ích đạt được từ mỗi hàng hoá là như nhau

c)         Mua các hàng hoá đó với một lượng cần thiết để mu của chúng bằng nhau

d)        Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ mỗi hàng hoá

e)         Không yếu tố nào đúng

 

74.đối với một số hàng hoá , độ co giãn của cầu với thu nhập là dương. Chung ta gọi hàng hoá đó là:

a)         Hàng hoá thiết yếu

b)        Hàng hoá miên xphí

c)         Hàng hoá thay thế

d)        Hàng hoá thứ cấp

e)         Hàng hoá xa xỉ

 

75. Nếu do thiời tiết xấu, năng suất thấp, nhưng thu nhập do bán nông sản lại cao hơn, điều đó có nghĩa là:

a)         Cầu co giãn hơn cung

b)        Cung co giãn hoàn toàn

c)         Cầu không co giãn; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu

d)        Cung không co giãn; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu

e)         Các nhân tố nêu trong bài đều không đúng

 

76. Giá và lượng cân bằng trên một thị trường hàng hoá sẽ giảm sút, khi:

a)         Sự giảm sút trong giá của hàng hoá bổ xung

b)        Sự giảm sút trong số lượng các nhà sản xuất

c)         Sự giảm sút trong giá hàng hoá thay thế

d)        Sự giảm sút trong chi phí sản xuất

e)         Biến động bất lợi trên thị trường yếu tố sản xuất

 

77. Đối với một hàng hoá , nếu chủng loại hàng hoá thay thế càng nhiều và khả năng thay thế càng lớn:

a)         Cầu càng không co giãn

b)        Cầu càng co giãn

c)         Cung càng ít co giãn

d)        Cung càng co giãn

e)         Cầu càng co giãn cung càng co giãn.

 

78. Tất cả các đường chi pphí bình quân đều có dạng chữ u trừ:

a)         Đương avc

b)        Đường afc

c)         Đường ac

d)        Đường mc

e)         Đường ac dài hạn

 

79. Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:

a)         AVC = AFC

b)        MC = AVC

c)         MC = ATC

d)        MC = P

 

80. Trong dài hạn doanh nghiệp sẽ rút khỏi ngành khi:

a)         Gái không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất

b)        Giá không bằng chi phsi biên

c)         Giá cao hơn chi phí biến đổi bình quân

d)        Các doanh nghiệp khác sản xuất hiệu quả hơn

e)         Giá không bằng chi phi biên thấp nhất

 

81. Theo hình vẽ, tuyên bố nào dưới đây là đúng:

a)         A là điểm đóng cửa

b)        B là điểm hoà vốn

c)         C là điểm hoà vốn

d)        B là điểm đóng cửa

e)         A là điểm tối đa hoá lợi nhuan

 

82. Một doanh nghiệp tối đa hoá lợi nhuận tại mức sản lượng nếu:

a)         Chi phí bình quân nhỏ nhất

b)        Mr lớn hơn mc

c)         Tổng doanh thu lớn nhất

d)        Sản lượng bán ra là lớn nhâts

e)         Sản phẩm cuối cùng bán ra chỉ tạo thêm được nguốn thu nhập tăng thêm đủ để trang trải các khoản chi phí sản xuất phát sinh thêm

 

83. Hãng sẽ đạt lợi nhuận tối đa ở mức sản lượng đạt:

a)         Doanh thu cực đại

b)        Chi phí cực tiểu

c)         Thị phần tối đa

d)        Doanh thu cận biên bằng không

e)         Đơn vị sản lượng cuối cúng không tạo ra thêm lợi nhuận

 

84. Trong ngắn hạn, các doanh nghiệp muốn tối đa hoá lợi nhuận hoặc tối thiểu hoá thiệt hại ( lỗ vốn) phải thoả mãn điều kiện:

a)         Tổng chi phí bình uân bằng chi phí cận biên

b)        Doanh thu bình quân bằng tổng chi phí bình quân

c)         Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

d)        Tốc độ thay đổi về doanh thu bằng tốc độ thây đổi về chi phí

e)         Doanh thu bình quân bằng chi phí cận biên.

 

85. Nhà độc quyền nhận thấy rằng tại mức sản lượng hiện tại thì doanh thu cận biên của họ là 5$ và chi phí cận biên là 4,1 $. Điều kiện nào sau đây sẽ làm tối đa hoá lợi nhuận của nhà độc quyền:

a)         Giữ nguyên mưc sgiá và sản lượng hiện tại

b)        Tăng giá và giữ sản lượng không thay đổi

c)         Tăng giá và giảm sản lượng

d)        Giảm giá  và tăng sản lượng

e)         Giảm giá và giữ sản lượng không thay đổi

 

 

86. Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhận thấy rằng doanh thu cận biên cuả daonh nghiệp lớn hơn chi phi scận biên của nó, khi đó doanh nghiệp sẽ tăng thêm lợi nhuận nếu:

a)         Tăng sản lượng và giảm giá bán

b)        Tăng sản lượng và tăng giá bán

c)         Tăng sản lượng và giữ nguyên giá bán

d)        Giảm sản lượng và tăng giá bán

e)         Giảm sản lượng và giữ nguyên giá bán

 

87. Thị trường là cạnh tranh hoàn hảo, trong ngắn hạn, nêu squan sát thấy hàng hoá tăng điều đó có nghĩa:

a)         Giá thị trường yếu tố sản xuất tăng cao hơn

b)        Tiến bộ công nghệ đã làm giảm chi phí cận biên

c)         Các hãng đã tăng sản lượng cung ứng

d)        Tăng năng lực sản xuất của doanh nghiệp

e)         Đối thủ cạnh tranh quảng cáo mạnh hơn

 

88. Nếu giá giảm trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi đó các doanh nghiệp trong ngắn hạn sẽ:

a)         Không giảm số lượng doanh nghiệp

b)        Cố gắng giảm sút hoặc đóng cửa

c)         Giữ sản lượng như cũ và chấp nhận lỗ vốn

d)        Quảng cáo hàng hoá

e)         Không yếu tố nào đúng

 

89. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị

a)         Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn

b)        Những kết hợp hàng hoá khả thi của nền kinh tế

c)         Những kết hợp hàng hoá khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

d)        Không câu nào đúng

 

90. Cầu thị trường là đường dôc sxuống dưới về phía phải vì:

a)         Giá giảm làm cho một số người không mua nữa

b)        Gía giảm làm cho một số người mua nhiều lên

c)         Gía giảm nhưng mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng

d)        Gía giảm là cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi

 

91. Đương cung thị trường dốc lên vì:

a)         Giá tăng mọi người giảm lượng bán

b)        Giá tăng mọi người tăng lượng bán

c)         Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán

d)        Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tham gia vào thị trường

 

92. Yếu tố nào sau đây không là cho đường cầu cá nhân dịch chuyển ( các yếu tố khác không đổi)

a)         Giá của hàng hoá bổ sung tăng

b)        Giá của hàng hoá thay thế tăng

c)         Giá của bản thân hàng hoá tăng

d)        Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

 

93. Yếu tố không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển (các yếu tố khác không đổi)

a)         Tăng thuế đánh vào người sản xuất

b)        Giảm thuế đánh vào người sản xuất

c)         Giá hàng hoá đó tăng

d)        Trợ cấp cho người tiêu dùng

 

94. Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cầu về rau của thị trường

a)         Người ta khuyến cáo rằng những người trồng rau sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách

b)        Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau để giảm các bệnh về tim mạch

c)         Chi phí sản xuất rau giảm đáng kêt do công nghệ được cải tiến

d)        Phong trào ăn chay đang phát triển

 

95. Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường nội địa(yéu tố khác không đổi)

a)         Công nghệ dệt được cai rtiến

b)        Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư sản xuất vải

c)         Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng

d)        Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây

 

96. Cung cầu thị trường về dầu ăn tăng thì:

a)         Giá và lượng cân bằng đều tăng

b)        Cả giá và lượng cân bằng đều giảm

c)         Lượng cân bằng tăng, giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi

d)        Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

 

97. Cung cầu thị trường về gạo đều giảm thì:

a)         Cả giá và lượng cân bằng đều tăng

b)        Cả giá và lượng cân bằng đều giảm

c)         Lượng cân bằng giảm, giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi

 

98. Cung thị trường về thực phẩm đông lạnh tăng, cầu thị trường về thực phẩm đông lạnh giảm thì:

a)         Giá thực phẩm đông lạnh tăng

b)        Giá thực phẩm đông lạnh giảm, lượng thực phẩm đông lạnh có thể tăng, giảm hoặc không đổi

c)         Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều tăng

d)        Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều giảm

e)         99. Khi giá tăng 1%, tổng doanh thu tăng 1

f)          Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều giảm

 

99. Khi giá tăng 1%, tổng doanh thu tăng 1% thì cầu là:

a)         Co giãn

b)        Co giãn đơn vị

c)         Không co giãn hoặc ít co giãn

d)        Hoàn toàn không co giãn

 

100. Nếu cần không co giãn, hoặc ít co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải:

a)         Giảm giá

b)        Tăng giá

c)         Khôngcó cách nào

d)        Không cầu nào đúng

 

101. Đối với hàng hoá bình thường( hàng hoá cao cấp), khi thu nhập tăng cầu sẽ:

a)         Giảm

b)        Tăng

c)         Không thay đổi

d)        Không câu nào đúng

 

102. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu dương thì 2 hàng hoá đang xét là:

a)         Bổ sung

b)        Thay thế

c)         Không xác định được

d)        Không câu nào đúng

 

103. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu âm thì 2 hàng hoá đang xét là

a)         Bổ sung

b)        Thay thế

c)         Không xác định được

d)        Không câu nào dúng

 

104. Người tiêu dùng tối đa hoá mức thoả mãn chọn.

a)         Người tiêu dùng tối đa hoá mức thỏa mãn sẽ chọn:

b)        Hàng hoá nào giá thấp hơn

c)         Hàng hoá nào có lợi ích cận biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn

d)        Hàng hoá nào có lợi ích cận biên trên một đồng chi tiêu nhỏ hơn

 

105. Người tiêu dùng tối đa hoá mức thỏa mãn sẽ đạt điểm tiêu dùng tối ưu khi:

a)         Ích lợi cận biên của các hàng hoá bằng nhau

b)        Ích lợi cận biên của đơn vị cuối cùng của các hàng hoá bằng nhau

c)         Ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của các hàng hoá bằng nhau

d)        Ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của đơn vị hàng hoá cuối cùng bằng nhau

 

106. Quy luật hiệu suất giảm dần của các yếu tố sản xuất đúng với

a)         Đầu vào lao động

b)        Đầu vào tư bản

c)         Cả đầu vào lao đọng và đầu vào tư bản

d)        Không câu nào đúng

 

107. Đường chi phí nào trong các đường chi phí sau không có hình chữ U

a)         Đường MC

b)        AVC

c)         ATC

d)        AFC

 

108. Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó.

a)         ATCMIN

b)        MCMIN

c)         P = MC

d)        P = AVC

 

109. Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)         Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiểu

b)        Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình, tối thiểu

c)         Giá thấp hơn chi phsi cận biên tối thiểu

d)        Không câu nào đúng

 

110. Hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừmh nào mà:

a)         Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí biến đổi

b)        Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được chi phí cố định

c)         Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp tổng chi phí cận biên

d)        Không câu nào đúng

 

111. Câu nào trong các câu sau đây là đúng?

a)         Hãng độc quyền không thể bị lỗ

b)        Hãng độc quyền có thể bị lỗ

c)         Mục đích của hãng độc quyền là đặt mức giá cao nhất

d)        Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức khối lượng cao nhất

 

112. Để tối đa hoá lợi nhuận nhà độc quyền

a)         Luôn bán sản phẩm của mình ở miền co giãn của đường cầu

b)        Luôn bán sản phẩm của mình ở miền không co giãn của đường cầu

c)         Luuon bán sản phẩm của mình ở điểm co giãn đơn vị của đường cầu

d)        Không câu nào đúng

 

113. Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn:

a)         Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCMIN

b)        Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCMIN

c)         Là đường chi phí biến đổi trung bình

d)        Không câu nào đúng

 

114. Câu nào trong các câu sau đây là đúng?

a)         Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên avc min

b)        Trong độc quyền không có đường cung

c)         Đường doanh thu cận bien của nàh độc quyền trùng với đường giá

d)        Đường daonh thu cận biên của nàh độc quyền nằm trên đường giá

 

115. Muốn tối đa hoá doanh thu, nhà độc quyền phải bán:

a)         Càng nhiều càng tốt

b)        Số lợng mà tại đó doanh thu cạn biên bằng o

c)         Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

d)        S lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình

 

116. Câu nào trong các câu sau đay là đúng?

a)         Ngành độc quyền sản xuất sản lượng thấp hơn và đặt giá cao hơn ngành canh tranh

b)        Ngành độc quyền sản xuất sản lượng cao hơn và đặt giá thấp hơn ngành canh tranh

c)         Ngành độc quyền tạo ra lợi ochs ròng lớn hơn

d)        Nagnhf độc quyền không có sức mạnh thị trường

 

117. Thuế trên đơn vị sản phẩm đánh vào nàh sản xuất độc quyền sẽ làm cho:

a)         Sản lượng tăng, giá giảm, lợi nhuận tăng

b)        Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giảm

c)         Sản lượng giữ nguyên nhưng giá giảm vì thế lợi nhuận giảm

d)        Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giữ nguyên

 

118. Trong các nhận định sau, nhận định nào sai :

a)         Độc quyền không mang lại lợi ích gì cho xã hội

b)        Độc quyền gây thiệt hại cho người tiêu dùng vì nó sản xuất ít và bán với giá cao

c)         Độc quyền vẫn có thể bị lỗ

d)        Độc quyền đem lại lợi ích cho xã hội và lợi nhuận độc quyền cao giúp nó có thể chi nhiều cho nghiên cứu và phát triển

 

119. Trong độc quyền tập đoàn, giá cứng nhắc vì:

a)                                 Các hãng không cạnh tranh với nhau bằng giá

b)                                Các hãng tin rằng nếu mình tăng giá các đối thủ ẽ không tăng theo, nhưng nếu mình giảm giá thì các đối thủ sẽ giảm giá theo

c)                                 Các hãng tin rằng mình gặp đường cầu gẫy ở mức giá hiện hành

d)                                Tất cả đều đúng

 

120. Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền thu được lợi nhuạn bằng không vì:

a)         Việc gia nhập thị trường là tương đối dễ nên khi các hãng ở trong ngành thu được lợi nhuận kinh tế dương thì sẽ có các hãng mới gia nhập ngành

b)        Hãng phải giảm gái để duy trì thị phần

c)         Hãng phải giảm sản lượng vì có sự cạnh tranh phân chia thị phần

d)        Không câu nào đúng

 

121. Câu nào trong các câu sau là đúng?

a)         Đặt trần giá làm giảm phuc slợi xã hội vì các nhà sản xuất giảm sản lượng, làm cho thặng dư sản xuất giảm, thặng dư tiêu dùng có thể tăng nhưng tổng thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng giảm so với thị trường tự do.

b)        Đặt giá trần làm tăng phúc lợi của xã hội vì người tiêu dùng được mua với giá thấp hơn làm cho thặng dư tiêu dùng tăng

c)         Đặt giá trần không làm thay đổi phuc slợi của xa hội vì thặng dư tiêu dùng tăng và thặng dư sản xuất giảm

d)        Không  câu nào đúng

 

122. Đơn giá tiền lương mà hãng sẵn sàng trả phụ thuộc vào:

a)         Sản phẩm cận biên của lao động

b)        Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động

c)         Sản phẩm trung bình của lao độg

d)        Tổng sản lợng của tất cả nhứng người lao động

 

123. Số lượng lao động tối ưu mà hãng thuế là lượng lao động mà tại đó:

a)         Sản phẩm cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá của sản phẩm

b)        Sản phẩm doanh thu cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá phải trả cho đơn vị lao động đó.

c)         Sản phẩm trung bình bằng giá thuê lao động

d)        Tất cả đều đúng

 

124. Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại tiêu cực:

a)         Cần phải được trợ cấp

b)        Cần phải bị đánh thuế

c)         Nên khuyến khích phát triển

d)        Không câu nào đúng

 

125. Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại tích cực:

a)         Cần phải được trợ cấp

b)        Cần phải bị đánh thuế

c)         Không nên khuyến khích phát triển

d)        Không câu nào đúng

 

126. Công cụ nào trong các công cụ sau không thể dùng để khắc phục ảnh hưởng hướng ngoại tiêu cực

a)         Phí xả chất thải

b)        Giấy phép xả chất thải có thể chuyển nhượng được

c)         Trợ cấp

d)        Xác định quyền sở hữu rõ ràng

 

127. Trong trường hợp có ảnh hưởng hướng ngoại tích cực:

a)         San lượng thực tế của thị trường lớn hơn sản lượng hiệu quả

b)        Sản lợng thực tế của thị trường nhỏ hơn sản lượng hiệu quả

c)         Sản lượng thực tế của thị trường bằng sản lượng hiệu quả

d)        Không câu nào đúng

 

128. Một hãng độc quyền phân biệt giá cấp 3 sẽ bán sản phẩm của mình ở hai thị trường a và b sao cho:

a)         AR(A) = AR(B)

b)        MR(A) = MR(B)

c)         Q(A) = Q(B)

d)        P(A) = P(B)

 

129. Độc quyền phân biệt giá cấp hoàn hảo sẽ có lợi nhuận tăng thêm bằng:

a)         Chính sách

b)        Dl

c)         Ps

d)        Cs+dl

 

130. Nếu giá là 10$ thì lượng mua là 5400 một ngày, và nếu giá là 15$ thì lượng mua là 4600 một ngày. Khi đó độ co giãn của cầu đối với giá xấp xỉ:

a)         0,1

b)        0,4

c)         0,7

d)        1,5

e)         2,5

 

131. Bạn là chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau:

Mc=2q+2                        atc=q+(100/q)+2             avc=q+2

Doanh thu cận biên của một kg hạt tiêu là bao nhiêu?

a)         0

b)        4

c)         8

d)        10

e)         12

 

132. Bạn là một chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Gía thị trường là 10$/kg và thị trườngậht tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi hí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau:

Mc = 2q+2         atc = q+(100/q) + 2         avc = q+2

Doanh nghiệp sẽ sản xuất bao nhiêu kg hạt tiêu để tối đa hoa slợi nhuận

a)         0

b)        4

c)         8

d)        10

e)         12

 

133. Bạn là một chủ doang nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10kg/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau:

Mc = 2q+2         atc = q+(100/q)+2 avc=q+2

Mức lợi nhuận tối đa thu được (hay mức lỗ ít nhất) là bao nhiêu?

a)         -100

b)        -84

c)         0

d)        46

e)         120

 

134. Bạn là một chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau:

Mc = 2q+2 atc =q+(100/q)+2          avc=q+2

Nếu giá của hạt tiêu tăng lên là 20$/kg, mức sản lượng tối đa doanh nghiệp cung cấp ra thị trường để tối đa hoa slợi nhuận là bao nhiêu:

a)         7

b)        8

c)         9

d)        10

e)         11

 

135. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đơừng cầu và đường cung của thị trường công tác như sau:

Qd=120-2p        qs=10p

Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là:

Tc =q2 +40

Với các thông tin trên, san rlượng công tắc trên thị trường là bao nhiêu?

a)         25

b)        50

c)         100

d)        150

e)         200

 

136. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung thị trường công tắc như sau:

Qd = 120-2p      qs=10p

Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường dó là:

Tc = q2+40

Với các thông tin trên, doanh nghiệp sản xuất bao nhiêu công tắc bóng đèn để tối đa hoá lợi nhuận:

a)         0

b)        5

c)         10

d)        15

e)         25

 

137. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau:

Qd = 120-2p      qs=10p

Đường tổng chi phí của một doang nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là:

Tc=q2+40

Giả sử các doanh nghiệp là đồng nhất, bao nhiêu doanh nghiệp tham gia vào thị trường công tắc trên

a)         0

b)        10

c)         15

d)        20

e)         30

 

138. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau:

Qd =120-2p       qs=10p

Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là: tc = q2 +40

Tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ:

a)         Thu được lợi nhuận

b)        Hoà vốn

c)         Lỗ vốn

d)        Chi phí bình quân thấp

e)         Doanh thu cực đại

 

139. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau:

Qd=120-2p        qs=10p

Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là:

Tc=q2+40

Mức giá thấp nhất để doanh nghiệp vẫn tiếp tục sản xuất trong ngắn hạn là bao nhiêu:

a)         0

b)        5

c)         10

d)        15

e)         20

 

140. Bạn là chủ một doanh nghiệp đánh bắt cá. Thị trường cá biển là thị trường cạnh tranh hoàn hảo và giá một kg cá biển là 20$. Chi phí cận biên và tỏng chi bình quân của hãng có thể biểu diễn như sau:

Mc= 4q+2          atc=2q+2+(72/q)

Với giá thị trường nêu trên, có xu thế:

a)         Nhiều hãng mới gia nhập thị trường

b)        Một số hãng đang hoạt động rời bỏ thị trường

c)         Số lượng hãng trên thị trường tăng thêm

d)        Số lượng hãng tham gia thị trường vẫn như cũ

e)         Cần có thêm thông tin để trả lời câu hỏi trên

 

142. Đường cung thị trường là p=50+5q, đường cầu thị trường là p = 100-5q, giá và lượng cân bằng là:

A) p = 10, q = 5

P = 5, q = 10

P = 75 , q = 5

P = 50, q =2

143. Chính phủ đánh thuế vào người sản xuất 1000 đồng /đơn vị sản phẩm thì:

a)         Giá thị trường sẽ tăng lên 1000 đồng

b)        Giá thị trường sẽ giảm đi 1000 đồng

c)         Giá thị trường giữ nguyên

d)        Cần có thêm thông tin mới có thể biết được giá thị trường tăng bao nhiêu.

 

144. Nếu đường cung thị trường dốc lên, đường cầu thị trường dốc xuống chính phủ trợ cấp cho người sản xuất 1000 đồng/ đơn vị sản phẩm thì?

a)         Khoản trợ cấp/đơn vị đó được chia đều cho cả người bán và người mua mỗi bên 500 đồng/đơn vị.

b)        Người mua được phần nhiều hơn

c)         Người bán được phần nhiều hơn

d)        Không câu nào đúng

 

145. Nếu đường cung thị trường dốc hơn đường cầu thị trường, chính phủ đánh thuế 1000 đồng/đơn vị sản phẩm bán ra thì.

a)         Giá sẽ tăng nhiều hơn 500 đồng

b)        Giá sẽ tăng ít hơn 500 đồng

c)         Giá sẽ tăng 500 đồng

d)        Giá sẽ giảm 500 đồng

 

146. Cho biểu cung cầu về sản phẩm x sau:

giá (nghìn đồng/ đơn vị)     10 9 8 7 6 5 4 3

Lượng cầu (nghìn đơn vị)    5791113151719

Lượng cung(nghìn đơn vị)   1413121110987

Giá và sản lượng cân bằng là:

a)         P=7, q = 11

b)        P = 6, q = 13

c)         P = 10,67, q = 6,33

d)        P = 6,33. Q = 10,67

 

147. Cho các phương trình cung, cầu sau:

P = 0,5q+7,5 và p = 17 –q

Trong đó p tính bằng nghìn đồng/đơn vị sản phẩm. Q tính bằng nghìn đơn vị sản phẩm. Nếu chính phủ đánh thuế vào người sản xuất t = 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì giá và sản lượng thị trường sẽ là:

a)         P =5,67, q = 11,33

b)        P=11,33, q= 5,67

c)         P = 11,67, q = 5,33

d)        P = 9,67, q= 7,33

 

148. Một người tiêu dùng có hàm tổng ích lợi là u(x,y) = xy, có khoản thu nhập m = 100, giá của hàng hoá x và y trên thị trường là px = 1, py = 2. Kết hợp x, y tối ưu của người này là:

a)         X=100, y=0

b)        X=50, y = 25

c)         X=40, y=30

d)        X=30, y=35

 

149. Một hãng có đường tổng chi phí là tc = 100+2q+q2

a)         Sẽ có avcmin khi q =0

b)        Sẽ có avcminkhi q = 2

c)         Sẽ có avcmin khi q=6

d)        Không câu nào đúng

 

150. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí trung bình là atc = 100/q + 2+ q

a)         Sản lượng hoà vốn là q = 10

b)        Giá hoà vốn là p = 22

c)         Giá đóng cửa sản xuất là p<=2

d)        Tất cả các câu trên đều đúng

 

151. Một nhà độc quyền có đường chi phí cận biên là mc = q-5, gặp đường cầu là p = 55-2q sẽ thu đợc lợi nhuận cực đại khi:

a)         Sản xuất mức sản lượng q = 20 và đặt giá p = 15

b)        Sx mức sản lượng q = 10 và đặt giá p =35

c)         Sản xuất mức sản lượng q = 17,25 và đặt giá p = 20,5

d)        Không câu nào đúng

 

152. Một hãng có đường chi phí trung bình là atc = 100/q + 2+ q

a)         Sẽ có atcmin khi q = 0

b)        Sẽ có atcmin khi q = 10

c)         Sẽ có atcmin khi q = 5

d)        Không câu nào đúng

 

Bài tập :  BàiTập_ViMô1

Tài liệu tham khảo:  tai lieu thi kinh te vì mo 2

 

Categories: Uncategorized
  1. 04/11/2012 lúc 11:20 chiều

    Hi, I do think this is a great website. I stumbledupon it ;) I’m going to come back once again since i have saved as a favorite it. Money and freedom is the greatest way to change, may you be rich and continue to guide other people.

  2. lan anh
    19/06/2014 lúc 2:33 chiều

    thầy ơi thầy có thể cho em đáp án không ạ?

  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: